じゃ / また
ジャ / マタ
Nghĩa: đừng / lại
Ví dụ 1
じゃ、またね(ジャ、またね)
Tạm biệt, gặp lại sau
Ví dụ 2
またね、明日(またね、 あした)
Gặp lại mai nhé
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đừng / lại
じゃ / また trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đừng / lại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học phong_tra_tu · tra_tu_user để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ジャ / マタ
Nghĩa: đừng / lại
Ví dụ 1
じゃ、またね(ジャ、またね)
Tạm biệt, gặp lại sau
Ví dụ 2
またね、明日(またね、 あした)
Gặp lại mai nhé
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.