私の電話番号は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
số (điện thoại/phòng)
番号 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là số (điện thoại/phòng).
Cách đọc là ばんごう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ばんごう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 4
私の電話番号は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
部屋の番号は三〇五です。
Số phòng là 305.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.