~歳
~さい
~ tuổi
私(わたし)は二十歳(はたち)です。
Tôi 20 tuổi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
JLPT180 hiện nối 916 mục từ vựng của Minna no Nihongo ở cấp N5 với dữ liệu học đang dùng trên website.
Có. Hiện có 25 bài/đơn vị đạt điều kiện hiển thị public. Mỗi bài dùng lại đúng các mục từ kho học, không tạo bản sao chỉ để SEO.
Nếu muốn đi theo thứ tự giáo trình, có thể bắt đầu từ Bài 01, sau đó chuyển bằng liên kết bài liền kề.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 1/19
~さい
~ tuổi
私(わたし)は二十歳(はたち)です。
Tôi 20 tuổi.
~くん
hậu tố gọi nam giới/trẻ em trai
太郎(たろう)君(くん)は学生(がくせい)です。
Bạn Taro là học sinh/sinh viên.
~じん
người nước ~
私(わたし)は日本人(にほんじん)です。
Tôi là người Nhật.
hậu tố gọi thân mật cho trẻ em/người thân
花(はな)子(こ)ちゃんは五(ご)歳(さい)です。
Bé Hanako 5 tuổi.
anh/chị/ông/bà; hậu tố gọi người
こちらは田中(たなか)さんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
~からきました
(tôi) đến từ ~
アメリカから来(き)ました。
Tôi đến từ Mỹ.
かんこく
Hàn Quốc
キムさんは韓国(かんこく)から来(き)ました。
Anh Kim đến từ Hàn Quốc.
だれ
ai
Hán Việt: THÙY
あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。
Người kia là ai thế?
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
私(わたし)たちは学生(がくせい)です。
Chúng tôi là học sinh/sinh viên.
わたし
tôi
Hán Việt: TƯ
私(わたし)はマイク・ミラーです。
Tôi là Mike Miller.
みなさん
các anh chị, mọi người
皆(みな)さん、おはようございます。
Chào buổi sáng mọi người.
にほん
Nhật Bản
私(わたし)は日本人(にほんじん)です。
Tôi là người Nhật.
しつれいですが
xin lỗi, cho tôi hỏi...
失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は?
Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?
はじめまして
rất hân hạnh được gặp anh/chị
初(はじ)めまして。私(わたし)はミラーです。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Miller.
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
ミラーさんは何歳(なんさい)ですか。
Anh Miller bao nhiêu tuổi?
ちゅうごく
Trung Quốc
王(おう)さんは中国(ちゅうごく)から来(き)ました。
Anh Vương đến từ Trung Quốc.
Brazil
サントスさんはブラジルから来(き)ました。
Anh Santos đến từ Brazil.
Pháp
フランスから来(き)ました。
Tôi đến từ Pháp.
Đức
ドイツから来(き)ました。
Tôi đến từ Đức.
Thái Lan
タイから来(き)ました。
Tôi đến từ Thái Lan.
Indonesia
ワンさんはインドネシアから来(き)ました。
Anh Wang đến từ Indonesia.
Ấn Độ
グプタさんはインドから来(き)ました。
Anh Gupta đến từ Ấn Độ.
Anh
ワットさんはイギリスから来(き)ました。
Anh Watt đến từ Anh.
Mỹ
ミラーさんはアメリカから来(き)ました。
Anh Miller đến từ Mỹ.
vâng, dạ
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
ai, vị nào (lịch sự)
あの方(ほう)はどなたですか。
Vị kia là ai ạ?
どうぞよろしくおねがいします
rất mong được giúp đỡ; rất vui được làm quen
初(はじ)めまして。どうぞよろしくお願(ねが)いします。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Mong được giúp đỡ.
đây là anh/chị/ông/bà ~
こちらは田中(たなか)さんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
おなまえは?
Tên anh/chị là gì?
お名前(なまえ)は?
Tên anh/chị là gì?
bao nhiêu tuổi (lịch sự)
失礼(しつれい)ですが、おいくつですか。
Xin lỗi, anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?
không
いいえ、学生(がくせい)ではありません。
Không, tôi không phải là học sinh/sinh viên.
あのかた
vị kia, người kia (lịch sự)
あの方(ほう)はどなたですか。
Vị kia là ai ạ?
あのひと
người kia, người đó
あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。
Người kia là ai?
anh/chị, bạn
あなたは学生(がくせい)ですか。
Bạn là học sinh/sinh viên à?
でんき
điện, đèn điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ
パワー電気(でんき)の社員(しゃいん)です。
Tôi là nhân viên của Power Electric.
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
母(はは)は銀行員(ぎんこういん)です。
Mẹ tôi là nhân viên ngân hàng.
しゃいん
nhân viên công ty ~
Hán Việt: XÃ VIÊN
私(わたし)はABC会社(かいしゃ)の社員(しゃいん)です。
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
兄(あに)は大学(だいがく)の研究者(けんきゅうしゃ)です。
Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.
びょういん
bệnh viện
Hán Việt: BỆNH VIỆN
神戸(こうべ)病院(びょういん)はあそこです。
Bệnh viện Kobe ở đằng kia.
きょうし
giáo viên (nghề của mình)
私(わたし)は日本語(にほんご)の教師(きょうし)です。
Tôi là giáo viên tiếng Nhật.
がくせい
học sinh, sinh viên
Hán Việt: HỌC SINH
私(わたし)は日本語(にほんご)学校(がっこう)の学生(がくせい)です。
Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.
だいがく
đại học, trường đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC
大学(だいがく)で日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.
いしゃ
bác sĩ
父(ちち)は医者(いしゃ)です。
Bố tôi là bác sĩ.
せんせい
thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)
Hán Việt: TIÊN SINH
山田(やまだ)さんは日本語(にほんご)の先生(せんせい)です。
Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.
かいしゃいん
nhân viên công ty
私(わたし)は会社員(かいしゃいん)です。
Tôi là nhân viên công ty.
kỹ sư
父(ちち)はエンジニアです。
Bố tôi là kỹ sư.
cái đó, đó
それは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。
Cái ô đó là của ai?
~ đó
その傘(かさ)は誰(だれ)のですか。
Cái ô đó là của ai?
cái này, đây
これをください。
Cho tôi xin cái này.
~ này
この本(ほん)は私(わたし)のです。
Quyển sách này là của tôi.
25 trang có đủ dữ liệu
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Danh sách giáo trình được đọc tự động từ course_map; thêm hoặc xóa mapping sẽ tự cập nhật ở lượt tải tiếp theo. Chỉ nguồn đủ dữ liệu mới được hiển thị/index.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.