デパート
bách hóa
デパートで靴を買います。
Tôi mua giày ở trung tâm thương mại.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 4
Học 50 mục của Bài 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
50 mục hiển thị
bách hóa
デパートで靴を買います。
Tôi mua giày ở trung tâm thương mại.
おととい
hôm kia
一昨日、会社を休みました。
Hôm kia tôi đã nghỉ công ty.
いま
bây giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
きょう
hôm nay
Hán Việt: KIM NHẬT
今日、会社へ行きます。
Hôm nay tôi đi làm.
こんばん
tối nay
Hán Việt: KIM VÃN
今晩、勉強します。
Tối nay tôi học.
けさ
sáng nay
Hán Việt: KIM TRIỀU
今朝、六時に起きました。
Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.
やすみ
nghỉ, ngày nghỉ
Hán Việt: HƯU
日曜日は休みです。
Chủ nhật là ngày nghỉ.
ごぜん
buổi sáng, trước 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ TIỀN
午前八時に会社へ行きます。
Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.
ごご
buổi chiều, sau 12 giờ trưa
Hán Việt: NGỌ HẬU
午後五時に仕事が終わります。
Năm giờ chiều công việc kết thúc.
としょかん
thư viện
Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
図書館で本を読みます。
Tôi đọc sách ở thư viện.
どようび
thứ bảy
土曜日に京都へ行きます。
Thứ Bảy tôi đi Kyoto.
よる
đêm, tối
Hán Việt: DẠ
夜、勉強します。
Buổi tối tôi học.
にちようび
chủ nhật
日曜日に休みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
あさって
ngày kia
明後日、大阪へ行きます。
Ngày kia tôi đi Osaka.
あした
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、京都へ行きます。
Ngày mai tôi đi Kyoto.
きのう
hôm qua
Hán Việt: TẠC NHẬT
昨日、学校へ行きました。
Hôm qua tôi đã đi học.
ひる
buổi trưa
Hán Việt: TRÚ
昼ご飯を食べます。
Tôi ăn cơm trưa.
ひるやすみ
nghỉ trưa
Hán Việt: TRÚ HƯU
昼休みは十二時から一時までです。
Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
ばん
buổi tối
Hán Việt: VÃN
晩にテレビを見ます。
Buổi tối tôi xem tivi.
げつようび
thứ hai
月曜日に学校へ行きます。
Thứ Hai tôi đi học.
あさ
buổi sáng
Hán Việt: TRIỀU
朝、新聞を読みます。
Buổi sáng tôi đọc báo.
もくようび
thứ năm
木曜日に友達に会います。
Thứ Năm tôi gặp bạn.
まいにち
hằng ngày, mỗi ngày
Hán Việt: MỖI NHẬT
毎日、会社へ行きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
まいばん
hằng tối, mỗi tối
Hán Việt: MỖI VÃN
毎晩、日本語を勉強します。
Mỗi tối tôi học tiếng Nhật.
まいあさ
hằng sáng, mỗi sáng
Hán Việt: MỖI TRIỀU
毎朝、六時に起きます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
すいようび
thứ tư
水曜日に会議があります。
Thứ Tư có cuộc họp.
かようび
thứ ba
火曜日に日本語を勉強します。
Thứ Ba tôi học tiếng Nhật.
ばんごう
số (điện thoại/phòng)
私の電話番号は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
Hán Việt: MỸ THUẬT QUÁN
日曜日に美術館へ行きます。
Chủ nhật tôi đi bảo tàng mỹ thuật.
ゆうびんきょく
bưu điện
Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC
郵便局で切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
きんようび
thứ sáu
金曜日に映画を見ます。
Thứ Sáu tôi xem phim.
ぎんこう
ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNH
銀行でお金をおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
やすむ
nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (làm việc/công ty)
Hán Việt: HƯU
日曜日に休みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
はたらく
làm việc
Hán Việt: ĐỘNG
父は会社で働きます。
Bố tôi làm việc ở công ty.
おわる
hết, kết thúc, xong
Hán Việt: CHUNG
授業は四時に終わります。
Giờ học kết thúc lúc 4 giờ.
ねる
ngủ, đi ngủ
Hán Việt: TẨM
毎晩十一時に寝ます。
Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.
おきる
dậy, thức dậy
Hán Việt: KHỞI
毎朝六時に起きます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
べんきょうする
học
毎日、日本語を勉強します。
Hằng ngày tôi học tiếng Nhật.
à..., ừm... (từ đệm)
えーと、電話番号は何番ですか。
À..., số điện thoại là số mấy?
なんぷん
mấy phút
今、何時何分ですか。
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
なんじ
mấy giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
なんようび
thứ mấy
今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
なんばん
số mấy, số bao nhiêu
電話番号は何番ですか。
Số điện thoại là số mấy?
はん
rưỡi, nửa
Hán Việt: BÁN
今、九時半です。
Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
たいへんですね
anh/chị vất vả quá
毎日働きますか。大変ですね。
Ngày nào cũng làm việc à? Vất vả nhỉ.
từ ~; vì ~
九時から働きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ.
~ và ~
月曜日と火曜日は仕事です。
Thứ hai và thứ ba là ngày làm việc.
đến ~
五時まで働きます。
Tôi làm việc đến 5 giờ.
~ふん
~ phút
五分休みます。
Tôi nghỉ 5 phút.
~じ
~ giờ
七時に起きます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.