Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 04

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 04: nghĩa và ví dụ

Học 50 mục của Bài 04 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 04 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 04 N5 có gì?

Bài này có 50 mục được nối trực tiếp với Bài 04 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 50 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 04 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 04

50 mục hiển thị

~時

~じ

~ giờ

七時(しちじ)に起(お)きます。

Tôi dậy lúc 7 giờ.

~分

~ふん

~ phút

五分(ごふん)休(やす)みます。

Tôi nghỉ 5 phút.

~まで

đến ~

五時(ごじ)まで働(はたら)きます。

Tôi làm việc đến 5 giờ.

~と~

~ và ~

月曜日(げつようび)と火曜日(かようび)は仕事(しごと)です。

Thứ hai và thứ ba là ngày làm việc.

~から

từ ~; vì ~

九時(くじ)から働(はたら)きます。

Tôi làm việc từ 9 giờ.

大変ですね

たいへんですね

anh/chị vất vả quá

毎日(まいにち)働(はたら)きますか。大変(たいへん)ですね。

Ngày nào cũng làm việc à? Vất vả nhỉ.

半

はん

rưỡi, nửa

Hán Việt: BÁN

今(いま)、九時半(くじはん)です。

Bây giờ là 9 giờ rưỡi.

何番

なんばん

số mấy, số bao nhiêu

電話(でんわ)番号(ばんごう)は何番(なんばん)ですか。

Số điện thoại là số mấy?

何曜日

なんようび

thứ mấy

今日(きょう)は何曜日(なんようび)ですか。

Hôm nay là thứ mấy?

何時

なんじ

mấy giờ

今(いま)、何時(なんじ)ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

何分

なんぷん

mấy phút

今(いま)、何時(なんじ)何分(なんぷん)ですか。

Bây giờ là mấy giờ mấy phút?

えーと

à..., ừm... (từ đệm)

えーと、電話(でんわ)番号(ばんごう)は何番(なんばん)ですか。

À..., số điện thoại là số mấy?

勉強する

べんきょうする

học

毎日(まいにち)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Hằng ngày tôi học tiếng Nhật.

起きる

おきる

dậy, thức dậy

毎朝(まいあさ)六時(ろくじ)に起(お)きます。

Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.

寝る

ねる

ngủ, đi ngủ

毎晩(まいばん)十一時(じゅういちじ)に寝(ね)ます。

Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.

終わる

おわる

hết, kết thúc, xong

授業(じゅぎょう)は四時(よじ)に終(お)わります。

Giờ học kết thúc lúc 4 giờ.

働く

はたらく

làm việc

父(ちち)は会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。

Bố tôi làm việc ở công ty.

休む

やすむ

nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (làm việc/công ty)

日曜日(にちようび)に休(やす)みます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

銀行

ぎんこう

ngân hàng

Hán Việt: NGÂN HÀNH

銀行(ぎんこう)でお金(かね)をおろします。

Tôi rút tiền ở ngân hàng.

金曜日

きんようび

thứ sáu

金曜日(きんようび)に映画(えいが)を見(み)ます。

Thứ Sáu tôi xem phim.

郵便局

ゆうびんきょく

bưu điện

Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC

郵便局(ゆうびんきょく)で切手(きって)を買(か)います。

Tôi mua tem ở bưu điện.

美術館

びじゅつかん

bảo tàng mỹ thuật

Hán Việt: MỸ THUẬT QUÁN

日曜日(にちようび)に美術館(びじゅつかん)へ行(い)きます。

Chủ nhật tôi đi bảo tàng mỹ thuật.

番号

ばんごう

số (điện thoại/phòng)

私(わたし)の電話(でんわ)番号(ばんごう)は1234です。

Số điện thoại của tôi là 1234.

火曜日

かようび

thứ ba

火曜日(かようび)に日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Thứ Ba tôi học tiếng Nhật.

水曜日

すいようび

thứ tư

水曜日(すいようび)に会議(かいぎ)があります。

Thứ Tư có cuộc họp.

毎朝

まいあさ

hằng sáng, mỗi sáng

Hán Việt: MỖI TRIỀU

毎朝(まいあさ)、六時(ろくじ)に起(お)きます。

Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.

毎晩

まいばん

hằng tối, mỗi tối

Hán Việt: MỖI VÃN

毎晩(まいばん)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Mỗi tối tôi học tiếng Nhật.

毎日

まいにち

hằng ngày, mỗi ngày

Hán Việt: MỖI NHẬT

毎日(まいにち)、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Hằng ngày tôi đi làm.

木曜日

もくようび

thứ năm

木曜日(もくようび)に友達(ともだち)に会(あ)います。

Thứ Năm tôi gặp bạn.

朝

あさ

buổi sáng

Hán Việt: TRIỀU

朝(あさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。

Buổi sáng tôi đọc báo.

月曜日

げつようび

thứ hai

月曜日(げつようび)に学校(がっこう)へ行(い)きます。

Thứ Hai tôi đi học.

晩

ばん

buổi tối

Hán Việt: VÃN

晩(ばん)にテレビを見(み)ます。

Buổi tối tôi xem tivi.

昼休み

ひるやすみ

nghỉ trưa

昼休(ひるやす)みは十(じゅう)二時(にじ)から一時(いちじ)までです。

Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.

昼

ひる

buổi trưa

Hán Việt: TRÚ

昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn cơm trưa.

昨日

きのう

hôm qua

Hán Việt: TẠC NHẬT

昨日(きのう)、学校(がっこう)へ行(い)きました。

Hôm qua tôi đã đi học.

明日

あした

ngày mai

Hán Việt: MINH NHẬT

明日(あした)、京都(きょうと)へ行(い)きます。

Ngày mai tôi đi Kyoto.

明後日

あさって

ngày kia

明後日(あさって)、大阪(おおさか)へ行(い)きます。

Ngày kia tôi đi Osaka.

日曜日

にちようび

chủ nhật

日曜日(にちようび)に休(やす)みます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

夜

よる

đêm, tối

Hán Việt: DẠ

夜(よる)、勉強(べんきょう)します。

Buổi tối tôi học.

土曜日

どようび

thứ bảy

土曜日(どようび)に京都(きょうと)へ行(い)きます。

Thứ Bảy tôi đi Kyoto.

図書館

としょかん

thư viện

Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN

図書館(としょかん)で本(ほん)を読(よ)みます。

Tôi đọc sách ở thư viện.

午後

ごご

buổi chiều, sau 12 giờ trưa

Hán Việt: NGỌ HẬU

午後(ごご)五時(ごじ)に仕事(しごと)が終(お)わります。

Năm giờ chiều công việc kết thúc.

午前

ごぜん

buổi sáng, trước 12 giờ trưa

Hán Việt: NGỌ TIỀN

午前(ごぜん)八時(はちじ)に会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.

休み

やすみ

nghỉ, ngày nghỉ

日曜日(にちようび)は休(やす)みです。

Chủ nhật là ngày nghỉ.

今朝

けさ

sáng nay

Hán Việt: KIM TRIỀU

今朝(けさ)、六時(ろくじ)に起(お)きました。

Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.

今晩

こんばん

tối nay

Hán Việt: KIM VÃN

今晩(こんばん)、勉強(べんきょう)します。

Tối nay tôi học.

今日

きょう

hôm nay

Hán Việt: KIM NHẬT

今日(きょう)、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Hôm nay tôi đi làm.

今

いま

bây giờ

今(いま)、何時(なんじ)ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

一昨日

おととい

hôm kia

一昨日(おととい)、会社(かいしゃ)を休(やす)みました。

Hôm kia tôi đã nghỉ công ty.

デパート

bách hóa

デパートで靴(くつ)を買(か)います。

Tôi mua giày ở trung tâm thương mại.

Cách học Bài 04

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút