Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 05

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 05: nghĩa và ví dụ

Học 54 mục của Bài 05 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 05 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 05 N5 có gì?

Bài này có 54 mục được nối trực tiếp với Bài 05 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 54 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 05 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 05

54 mục hiển thị

~月

~がつ

tháng ~

四月(しがつ)に日本(にほん)へ来(き)ました。

Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.

~日

~にち

ngày ~; ~ ngày

五月五日(ごがついつか)は休(やす)みです。

Ngày 5 tháng 5 là ngày nghỉ.

歩いて

あるいて

đi bộ

駅(えき)まで歩(ある)いて行(い)きます。

Tôi đi bộ đến nhà ga.

次の

つぎの

tiếp theo

次(つぎ)の電車(でんしゃ)は何時(なんじ)ですか。

Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ?

彼女

かのじょ

chị ấy, bạn gái

Hán Việt: BỈ NỮ

彼女(かのじょ)は学生(がくせい)です。

Cô ấy là học sinh/sinh viên.

彼

かれ

anh ấy, bạn trai

Hán Việt: BỈ

彼(かれ)は会社員(かいしゃいん)です。

Anh ấy là nhân viên công ty.

何月

なんがつ

tháng mấy

今(いま)は何月(なんがつ)ですか。

Bây giờ là tháng mấy?

何日

なんにち

ngày mấy; bao nhiêu ngày

今日(きょう)は何日(なんにち)ですか。

Hôm nay là ngày mấy?

一人で

ひとりで

một mình

一人(ひとり)で東京(とうきょう)へ行(い)きます。

Tôi đi Tokyo một mình.

どういたしまして

không có gì

ありがとうございます。どういたしまして。

Cảm ơn. Không có gì.

いつ

bao giờ, khi nào

いつ日本(にほん)へ来(き)ましたか。

Bạn đã đến Nhật khi nào?

来る

くる

đến

明日(あした)、友達(ともだち)がうちへ来(き)ます。

Ngày mai bạn tôi đến nhà.

行く

いく

đi

日曜日(にちようび)に京都(きょうと)へ行(い)きます。

Chủ nhật tôi đi Kyoto.

帰る

かえる

về

五時(ごじ)にうちへ帰(かえ)ります。

Tôi về nhà lúc 5 giờ.

駅

えき

ga, nhà ga

Hán Việt: DỊCH

駅(えき)で友達(ともだち)に会(あ)います。

Tôi gặp bạn ở nhà ga.

飛行機

ひこうき

máy bay

Hán Việt: PHI HÀNH CƠ

飛行機(ひこうき)で東京(とうきょう)へ行(い)きます。

Tôi đi Tokyo bằng máy bay.

電車

でんしゃ

tàu điện

Hán Việt: ĐIỆN XA

電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Tôi đi làm bằng tàu điện.

誕生日

たんじょうび

sinh nhật

Hán Việt: ĐẢN SINH NHẬT

今日(きょう)は母(はは)の誕生日(たんじょうび)です。

Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.

船

ふね

thuyền, tàu thủy

Hán Việt: THUYỀN

船(ふね)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。

Tôi đi Osaka bằng tàu thủy.

自転車

じてんしゃ

xe đạp

Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA

自転車(じてんしゃ)で学校(がっこう)へ行(い)きます。

Tôi đi học bằng xe đạp.

特急

とっきゅう

tàu tốc hành đặc biệt

特急(とっきゅう)で名(な)古(ご)屋(や)へ行(い)きます。

Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.

来週

らいしゅう

tuần sau

Hán Việt: LAI CHU

来週(らいしゅう)、東京(とうきょう)へ行(い)きます。

Tuần sau tôi đi Tokyo.

来月

らいげつ

tháng sau

Hán Việt: LAI NGUYỆT

来月(らいげつ)、国(くに)へ帰(かえ)ります。

Tháng sau tôi về nước.

来年

らいねん

sang năm

Hán Việt: LAI NIÊN

来年(らいねん)、大学(だいがく)へ行(い)きます。

Năm sau tôi vào đại học.

普通

ふつう

tàu thường

普通(ふつう)で京都(きょうと)へ行(い)きます。

Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.

新幹線

しんかんせん

tàu Shinkansen

Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN

新幹線(しんかんせん)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。

Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.

急行

きゅうこう

tàu tốc hành

急行(きゅうこう)で大阪(おおさか)へ行(い)きます。

Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.

家族

かぞく

gia đình

Hán Việt: GIA TỘC

家族(かぞく)と日本(にほん)へ来(き)ました。

Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.

学校

がっこう

trường học

Hán Việt: HỌC HIỆU

毎日(まいにち)、学校(がっこう)へ行(い)きます。

Hằng ngày tôi đi học.

地下鉄

ちかてつ

tàu điện ngầm

Hán Việt: ĐỊA HẠ THIẾT

地下鉄(ちかてつ)で学校(がっこう)へ行(い)きます。

Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.

四日

よっか

ngày mồng 4; 4 ngày

四日(よっか)に学校(がっこう)へ行(い)きます。

Ngày mồng 4 tôi đi học.

友達

ともだち

bạn, bạn bè

Hán Việt: HỮU ĐẠT

友達(ともだち)と映画(えいが)を見(み)ます。

Tôi xem phim với bạn.

去年

きょねん

năm ngoái

去年(きょねん)、日本(にほん)へ来(き)ました。

Năm ngoái tôi đã đến Nhật.

十日

とおか

ngày mồng 10; 10 ngày

十日(とおか)に東京(とうきょう)へ行(い)きます。

Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.

十四日

じゅうよっか

ngày 14; 14 ngày

十四日(じゅうよっか)に試験(しけん)があります。

Ngày 14 có kỳ thi.

六日

むいか

ngày mồng 6; 6 ngày

六日(むいか)に友達(ともだち)が来(き)ます。

Ngày mồng 6 bạn tôi đến.

八日

ようか

ngày mồng 8; 8 ngày

八日(ようか)に国(くに)へ帰(かえ)ります。

Ngày mồng 8 tôi về nước.

先週

せんしゅう

tuần trước

Hán Việt: TIÊN CHU

先週(せんしゅう)、京都(きょうと)へ行(い)きました。

Tuần trước tôi đã đi Kyoto.

先月

せんげつ

tháng trước

Hán Việt: TIÊN NGUYỆT

先月(せんげつ)、大阪(おおさか)へ行(い)きました。

Tháng trước tôi đã đi Osaka.

今週

こんしゅう

tuần này

Hán Việt: KIM CHU

今週(こんしゅう)、試験(しけん)があります。

Tuần này có kỳ thi.

今月

こんげつ

tháng này

Hán Việt: KIM NGUYỆT

今月(こんげつ)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Tháng này tôi học tiếng Nhật.

今年

ことし

năm nay

今年(ことし)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Năm nay tôi học tiếng Nhật.

人

ひと

người

Hán Việt: NHÂN

あの人(ひと)は先生(せんせい)です。

Người kia là giáo viên.

五日

いつか

ngày mồng 5; 5 ngày

五日(いつか)に友達(ともだち)が来(き)ます。

Ngày mồng 5 bạn tôi đến.

二日

ふつか

ngày mồng 2; 2 ngày

二日(ふつか)に学校(がっこう)へ行(い)きます。

Ngày mồng 2 tôi đi học.

二十日

はつか

ngày 20; 20 ngày

二十日(はつか)に日本(にほん)へ来(き)ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.

二十四日

にじゅうよっか

ngày 24; 24 ngày

二十四日(にじゅうよっか)は私(わたし)の誕生日(たんじょうび)です。

Ngày 24 là sinh nhật của tôi.

九日

ここのか

ngày mồng 9; 9 ngày

九日(ここのか)に大阪(おおさか)へ行(い)きます。

Ngày mồng 9 tôi đi Osaka.

三日

みっか

ngày mồng 3; 3 ngày

三日(みっか)に友達(ともだち)に会(あ)います。

Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.

七日

なのか

ngày mồng 7; 7 ngày

七日(なのか)に東京(とうきょう)へ行(い)きます。

Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.

一日

ついたち

ngày mồng 1

五月(ごがつ)一日(ついたち)に日本(にほん)へ来(き)ました。

Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.

バス

xe buýt

バスで駅(えき)へ行(い)きます。

Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.

タクシー

tắc-xi

タクシーで病院(びょういん)へ行(い)きます。

Tôi đi bệnh viện bằng taxi.

スーパー

siêu thị

スーパーで野菜(やさい)を買(か)います。

Tôi mua rau ở siêu thị.

Cách học Bài 05

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút