スーパー
siêu thị
スーパーで野菜を買います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 5
Học 54 mục của Bài 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
54 mục hiển thị
siêu thị
スーパーで野菜を買います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
tắc-xi
タクシーで病院へ行きます。
Tôi đi bệnh viện bằng taxi.
xe buýt
バスで駅へ行きます。
Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.
ついたち
ngày mồng 1
五月一日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
なのか
ngày mồng 7; 7 ngày
七日に東京へ行きます。
Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.
みっか
ngày mồng 3; 3 ngày
三日に友達に会います。
Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.
ここのか
ngày mồng 9; 9 ngày
九日に大阪へ行きます。
Ngày mồng 9 tôi đi Osaka.
にじゅうよっか
ngày 24; 24 ngày
二十四日は私の誕生日です。
Ngày 24 là sinh nhật của tôi.
はつか
ngày 20; 20 ngày
二十日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.
ふつか
ngày mồng 2; 2 ngày
二日に学校へ行きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
いつか
ngày mồng 5; 5 ngày
五日に友達が来ます。
Ngày mồng 5 bạn tôi đến.
ひと
người
Hán Việt: NHÂN
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
ことし
năm nay
今年、日本語を勉強します。
Năm nay tôi học tiếng Nhật.
こんげつ
tháng này
Hán Việt: KIM NGUYỆT
今月、日本語を勉強します。
Tháng này tôi học tiếng Nhật.
こんしゅう
tuần này
Hán Việt: KIM CHU
今週、試験があります。
Tuần này có kỳ thi.
せんげつ
tháng trước
Hán Việt: TIÊN NGUYỆT
先月、大阪へ行きました。
Tháng trước tôi đã đi Osaka.
せんしゅう
tuần trước
Hán Việt: TIÊN CHU
先週、京都へ行きました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
ようか
ngày mồng 8; 8 ngày
八日に国へ帰ります。
Ngày mồng 8 tôi về nước.
むいか
ngày mồng 6; 6 ngày
六日に友達が来ます。
Ngày mồng 6 bạn tôi đến.
じゅうよっか
ngày 14; 14 ngày
十四日に試験があります。
Ngày 14 có kỳ thi.
とおか
ngày mồng 10; 10 ngày
十日に東京へ行きます。
Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.
きょねん
năm ngoái
去年、日本へ来ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật.
ともだち
bạn, bạn bè
Hán Việt: HỮU ĐẠT
友達と映画を見ます。
Tôi xem phim với bạn.
よっか
ngày mồng 4; 4 ngày
四日に学校へ行きます。
Ngày mồng 4 tôi đi học.
ちかてつ
tàu điện ngầm
Hán Việt: ĐỊA HẠ THIẾT
地下鉄で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng tàu điện ngầm.
がっこう
trường học
Hán Việt: HỌC HIỆU
毎日、学校へ行きます。
Hằng ngày tôi đi học.
かぞく
gia đình
Hán Việt: GIA TỘC
家族と日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
きゅうこう
tàu tốc hành
急行で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu tốc hành.
しんかんせん
tàu Shinkansen
Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
ふつう
tàu thường
普通で京都へ行きます。
Tôi đi Kyoto bằng tàu thường.
らいねん
sang năm
Hán Việt: LAI NIÊN
来年、大学へ行きます。
Năm sau tôi vào đại học.
らいげつ
tháng sau
Hán Việt: LAI NGUYỆT
来月、国へ帰ります。
Tháng sau tôi về nước.
らいしゅう
tuần sau
Hán Việt: LAI CHU
来週、東京へ行きます。
Tuần sau tôi đi Tokyo.
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt
特急で名古屋へ行きます。
Tôi đi Nagoya bằng tàu tốc hành đặc biệt.
じてんしゃ
xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
自転車で学校へ行きます。
Tôi đi học bằng xe đạp.
ふね
thuyền, tàu thủy
Hán Việt: THUYỀN
船で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu thủy.
たんじょうび
sinh nhật
Hán Việt: ĐẢN SINH NHẬT
今日は母の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
でんしゃ
tàu điện
Hán Việt: ĐIỆN XA
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
ひこうき
máy bay
Hán Việt: PHI HÀNH CƠ
飛行機で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng máy bay.
えき
ga, nhà ga
Hán Việt: DỊCH
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
かえる
về
Hán Việt: QUY
五時にうちへ帰ります。
Tôi về nhà lúc 5 giờ.
いく
đi
日曜日に京都へ行きます。
Chủ nhật tôi đi Kyoto.
くる
đến
Hán Việt: LAI
明日、友達がうちへ来ます。
Ngày mai bạn tôi đến nhà.
bao giờ, khi nào
いつ日本へ来ましたか。
Bạn đã đến Nhật khi nào?
không có gì
ありがとうございます。どういたしまして。
Cảm ơn. Không có gì.
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
なんにち
ngày mấy; bao nhiêu ngày
今日は何日ですか。
Hôm nay là ngày mấy?
なんがつ
tháng mấy
今は何月ですか。
Bây giờ là tháng mấy?
かれ
anh ấy, bạn trai
Hán Việt: BỈ
彼は会社員です。
Anh ấy là nhân viên công ty.
かのじょ
chị ấy, bạn gái
Hán Việt: BỈ NỮ
彼女は学生です。
Cô ấy là học sinh/sinh viên.
つぎの
tiếp theo
次の電車は何時ですか。
Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ?
あるいて
đi bộ
Hán Việt: BỘ
駅まで歩いて行きます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
~にち
ngày ~; ~ ngày
五月五日は休みです。
Ngày 5 tháng 5 là ngày nghỉ.
~がつ
tháng ~
四月に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào tháng 4.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.