Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N5

一人で (ひとりで) – nghĩa và ví dụ

một mình

一人で nghĩa là gì?

一人で trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là một mình.

一人で đọc thế nào?

Cách đọc là ひとりで.

Cách dùng 一人で trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ/Cụm. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひとりで

Hán Việt: NHẤT NHÂN

Loại từ: Phó từ/Cụm

Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 05

Ví dụ với 一人で

一人で東京へ行きます。

Tôi đi Tokyo một mình.

一人で昼ご飯を食べます。

Tôi ăn trưa một mình.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...