一人で
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N5 · Theo từ loại
Danh sách phó từ tiếng Nhật theo cấp JLPT với nghĩa và ví dụ, phù hợp để ôn nhóm từ thường quyết định sắc thái của câu. Kho hiện nhận dạng 46 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.
46 mục · 46 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
あるいて
đi bộ
Hán Việt: BỘ
駅まで歩いて行きます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
luôn luôn, lúc nào cũng
いつも朝ご飯を食べます。
Tôi luôn ăn sáng.
một chút
ちょっと水を飲みます。
Tôi uống một chút nước.
いっしょに
cùng, cùng nhau
Hán Việt: NHẤT TỰ
一緒に映画を見ませんか。
Cùng xem phim không?
ときどき
thỉnh thoảng
Hán Việt: THỜI
時々テニスをします。
Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
lại
また明日会いましょう。
Ngày mai lại gặp nhé.
đã, rồi
もう昼ご飯を食べました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
từ bây giờ, sau đây
これから学校へ行きます。
Từ bây giờ tôi đi đến trường.
không ~ lắm
この町はあまり静かではありません。
Thị trấn/thành phố này không yên tĩnh lắm.
rất, lắm
今日はとても暑いです。
Hôm nay rất nóng.
nhiều
本がたくさんあります。
Có nhiều sách.
đại khái, đại thể
日本語がだいたい分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
tốt, rõ; thường; thường, hay
よく音楽を聞きます。
Tôi thường nghe nhạc.
ぜんぜん
hoàn toàn không
Hán Việt: TOÀN NHIÊN
英語が全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
すこし
ít, một ít
Hán Việt: THIỂU
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
はやく
sớm, nhanh
毎朝早く起きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
いちばん
nhất
Hán Việt: NHẤT PHIÊN
この中でどれが一番大きいですか。
Trong số này cái nào to nhất?
ぜんぶで
tổng cộng
全部で千円です。
Tổng cộng là 1.000 yên.
hơn hẳn, suốt
大阪は東京よりずっと近いです。
Osaka gần hơn Tokyo nhiều.
はじめて
lần đầu tiên
Hán Việt: SƠ
初めて日本へ来ました。
Tôi lần đầu đến Nhật.
ngay, lập tức
すぐ行きます。
Tôi sẽ đi ngay.
thẳng
この道をまっすぐ行ってください。
Hãy đi thẳng đường này.
chậm, thong thả
ゆっくり話してください。
Hãy nói chậm.
もうすこし
thêm một chút nữa
もう少し待ってください。
Hãy chờ thêm một chút.
あとで
sau, lát nữa
Hán Việt: HẬU
後で電話します。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện.
とくに
đặc biệt
スポーツが好きです。特にサッカーが好きです。
Tôi thích thể thao. Đặc biệt là bóng đá.
trước hết, đầu tiên
まず、暗証番号を入れてください。
Trước hết, hãy nhập mã PIN.
つぎに
tiếp theo
まず名前を書いて、次に住所を書きます。
Trước hết viết tên, tiếp theo viết địa chỉ.
nhất định, rất
ぜひ日本へ来てください。
Nhất định hãy đến Nhật nhé.
khó mà ~, không dễ
漢字はなかなか覚えられません。
Kanji mãi vẫn khó nhớ.
dần dần
日本語がだんだん上手になりました。
Tiếng Nhật đã dần giỏi lên.
sắp
もうすぐ春です。
Sắp đến mùa xuân rồi.
いちども
chưa lần nào
北海道へ一度も行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi Hokkaido lần nào.
なんども
nhiều lần
この映画を何度も見ました。
Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
じつは
thật ra là
実は、来月国へ帰ります。
Thật ra tháng sau tôi về nước.
mọi người cùng
みんなで映画を見に行く。
Mọi người cùng đi xem phim.
chắc chắn, nhất định
田中さんはきっと来ると思います。
Tôi nghĩ anh Tanaka chắc chắn sẽ đến.
(không) ~ lắm
今日はそんなに寒くありません。
Hôm nay không lạnh đến thế.
tất nhiên
もちろん、手伝います。
Tất nhiên, tôi sẽ giúp.
たぶん
chắc, có thể
Hán Việt: ĐA PHÂN
多分、明日は雨です。
Có lẽ ngày mai trời mưa.
ほんとうに
thật sự
Hán Việt: BẢN ĐƯƠNG
この料理は本当においしいです。
Món này thật sự ngon.
さいきん
gần đây
最近、忙しいです。
Gần đây tôi bận.
ngoài ra, bên cạnh đó
ほかに質問がありますか。
Ngoài ra có câu hỏi nào không?
ぜんぶ
toàn bộ, tất cả
資料を全部読みました。
Tôi đã đọc toàn bộ tài liệu.
じぶんで
tự mình
宿題は自分でしました。
Tôi đã tự làm bài tập.
Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.
Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.
4 nhóm có đủ dữ liệu
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.