分かりました
わかりました
tôi hiểu rồi, vâng ạ
はい、分(わ)かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 06
Học 52 mục của Bài 06 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 52 mục được nối trực tiếp với Bài 06 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 52 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
52 mục hiển thị
わかりました
tôi hiểu rồi, vâng ạ
はい、分(わ)かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
なんですか
có gì đấy ạ? cái gì vậy?
これは何(なん)ですか。
Đây là cái gì?
なに
cái gì, gì
Hán Việt: HÀ
朝(あさ)ご飯(はん)に何(なに)を食(た)べますか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
sau đó, tiếp theo
朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。それから、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi ăn sáng. Sau đó tôi đi làm.
hẹn gặp lại
今日(きょう)はこれで。じゃ、また。
Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.
vâng/được
ええ、行(い)きましょう。
Vâng, đi thôi.
được đấy nhỉ, hay quá
お花見(はなみ)をしませんか。いいですね。
Đi ngắm hoa anh đào không? Hay quá.
ときどき
thỉnh thoảng
時々(ときどき)テニスをします。
Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
いっしょに
cùng, cùng nhau
一緒(いっしょ)に映画(えいが)を見(み)ませんか。
Cùng xem phim không?
một chút
ちょっと水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống một chút nước.
luôn luôn, lúc nào cũng
いつも朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi luôn ăn sáng.
làm
宿題(しゅくだい)をします。
Tôi làm bài tập về nhà.
たべる
ăn
パンを食(た)べます。
Tôi ăn bánh mì.
みる
xem, nhìn, trông
テレビを見(み)ます。
Tôi xem tivi.
のむ
uống
水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước.
かう
mua
スーパーで野菜(やさい)を買(か)います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
よむ
đọc
新聞(しんぶん)を読(よ)みます。
Tôi đọc báo.
きく
nghe; hỏi
音楽(おんがく)を聞(き)きます。
Tôi nghe nhạc.
かく
viết, vẽ
手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tôi viết thư.
とる
chụp ảnh
公園(こうえん)で写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở công viên.
すう
hút (thuốc lá)
父(ちち)はたばこを吸(す)います。
Bố tôi hút thuốc lá.
あう
gặp
駅(えき)で友達(ともだち)に会(あ)います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
さかな
cá
Hán Việt: NGƯ
晩(ばん)ご飯(はん)に魚(さかな)を食(た)べます。
Bữa tối tôi ăn cá.
やさい
rau
Hán Việt: DÃ THÁI
毎日(まいにち)、野菜(やさい)を食(た)べます。
Hằng ngày tôi ăn rau.
にく
thịt
Hán Việt: NHỤC
晩(ばん)ご飯(はん)に肉(にく)を食(た)べます。
Bữa tối tôi ăn thịt.
こうちゃ
trà đen
Hán Việt: HỒNG TRÀ
紅茶(こうちゃ)を飲(の)みます。
Tôi uống trà đen.
ぎゅうにゅう
sữa bò
Hán Việt: NGƯU NHŨ
毎朝(まいあさ)、牛乳(ぎゅうにゅう)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi uống sữa.
みず
nước
Hán Việt: THỦY
水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước.
くだもの
hoa quả, trái cây
Hán Việt: QUẢ VẬT
果物(くだもの)を買(か)います。
Tôi mua hoa quả.
あさごはん
cơm sáng
毎朝(まいあさ)、朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
ばんごはん
cơm tối
家(いえ)で晩(ばん)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn tối ở nhà.
ひるごはん
cơm trưa
食堂(しょくどう)で昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
えいが
phim, điện ảnh
Hán Việt: ÁNH HỌA
日曜日(にちようび)に映画(えいが)を見(み)ます。
Chủ nhật tôi xem phim.
てがみ
thư
Hán Việt: THỦ CHỈ
友達(ともだち)に手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tôi viết thư cho bạn.
にわ
vườn
Hán Việt: ĐÌNH
庭(にわ)で写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở vườn.
みせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: ĐIẾM
店(みせ)でパンを買(か)います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
しゅくだい
bài tập về nhà
Hán Việt: TÚC ĐỀ
夜(よる)、宿題(しゅくだい)をします。
Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.
たまご
trứng
Hán Việt: NOÃN
朝(あさ)ご飯(はん)に卵(たまご)を食(た)べます。
Bữa sáng tôi ăn trứng.
しゃしん
ảnh
Hán Việt: TẢ CHÂN
写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh.
báo cáo
レポートを書(か)きます。
Tôi viết báo cáo.
nhà hàng
レストランで昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn trưa ở nhà hàng.
bia
父(ちち)はビールを飲(の)みます。
Bố tôi uống bia.
video, băng video
家(いえ)でビデオを見(み)ます。
Tôi xem video ở nhà.
bánh mì
朝(あさ)ご飯(はん)にパンを食(た)べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
quần vợt
土曜日(どようび)にテニスをします。
Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.
nước hoa quả
朝(あさ)、ジュースを飲(の)みます。
Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.
bóng đá
日曜日(にちようび)にサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
ごはん
cơm, bữa ăn
毎日(まいにち)ご飯(はん)を食(た)べます。
Hằng ngày tôi ăn cơm.
おさけ
rượu, rượu sake
父(ちち)はお酒(さけ)を飲(の)みます。
Bố tôi uống rượu.
おちゃ
trà; trà đạo
毎朝(まいあさ)お茶(ちゃ)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日(にちようび)にお花見(はなみ)をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
シーディー
đĩa CD
新(あたら)しいCDを聞(き)きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.