CD
シーディー
đĩa CD
新しいCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 6
Học 52 mục của Bài 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
52 mục hiển thị
シーディー
đĩa CD
新しいCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日にお花見をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
おちゃ
trà; trà đạo
Hán Việt: TRÀ
毎朝お茶を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
おさけ
rượu, rượu sake
Hán Việt: TỬU
父はお酒を飲みます。
Bố tôi uống rượu.
ごはん
cơm, bữa ăn
Hán Việt: PHẠN
毎日ご飯を食べます。
Hằng ngày tôi ăn cơm.
bóng đá
日曜日にサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
nước hoa quả
朝、ジュースを飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.
quần vợt
土曜日にテニスをします。
Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.
bánh mì
朝ご飯にパンを食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
video, băng video
家でビデオを見ます。
Tôi xem video ở nhà.
bia
父はビールを飲みます。
Bố tôi uống bia.
nhà hàng
レストランで昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở nhà hàng.
báo cáo
レポートを書きます。
Tôi viết báo cáo.
しゃしん
ảnh
Hán Việt: TẢ CHÂN
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
たまご
trứng
Hán Việt: NOÃN
朝ご飯に卵を食べます。
Bữa sáng tôi ăn trứng.
しゅくだい
bài tập về nhà
Hán Việt: TÚC ĐỀ
夜、宿題をします。
Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.
みせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: ĐIẾM
店でパンを買います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
にわ
vườn
Hán Việt: ĐÌNH
庭で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh ở vườn.
てがみ
thư
Hán Việt: THỦ CHỈ
友達に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho bạn.
えいが
phim, điện ảnh
Hán Việt: ÁNH HỌA
日曜日に映画を見ます。
Chủ nhật tôi xem phim.
ひるごはん
cơm trưa
食堂で昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
ばんごはん
cơm tối
家で晩ご飯を食べます。
Tôi ăn tối ở nhà.
あさごはん
cơm sáng
毎朝、朝ご飯を食べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
くだもの
hoa quả, trái cây
Hán Việt: QUẢ VẬT
果物を買います。
Tôi mua hoa quả.
みず
nước
Hán Việt: THỦY
水を飲みます。
Tôi uống nước.
ぎゅうにゅう
sữa bò
Hán Việt: NGƯU NHŨ
毎朝、牛乳を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống sữa.
こうちゃ
trà đen
Hán Việt: HỒNG TRÀ
紅茶を飲みます。
Tôi uống trà đen.
にく
thịt
Hán Việt: NHỤC
晩ご飯に肉を食べます。
Bữa tối tôi ăn thịt.
やさい
rau
Hán Việt: DÃ THÁI
毎日、野菜を食べます。
Hằng ngày tôi ăn rau.
さかな
cá
Hán Việt: NGƯ
晩ご飯に魚を食べます。
Bữa tối tôi ăn cá.
あう
gặp
Hán Việt: HỘI
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
すう
hút (thuốc lá)
Hán Việt: HẤP
父はたばこを吸います。
Bố tôi hút thuốc lá.
とる
chụp ảnh
Hán Việt: TOÁT
公園で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh ở công viên.
かく
viết, vẽ
Hán Việt: THƯ
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
きく
nghe; hỏi
Hán Việt: VĂN
音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc.
よむ
đọc
Hán Việt: ĐỘC
新聞を読みます。
Tôi đọc báo.
かう
mua
Hán Việt: MÃI
スーパーで野菜を買います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
のむ
uống
Hán Việt: ẨM
水を飲みます。
Tôi uống nước.
みる
xem, nhìn, trông
Hán Việt: KIẾN
テレビを見ます。
Tôi xem tivi.
たべる
ăn
Hán Việt: THỰC
パンを食べます。
Tôi ăn bánh mì.
làm
宿題をします。
Tôi làm bài tập về nhà.
luôn luôn, lúc nào cũng
いつも朝ご飯を食べます。
Tôi luôn ăn sáng.
một chút
ちょっと水を飲みます。
Tôi uống một chút nước.
いっしょに
cùng, cùng nhau
Hán Việt: NHẤT TỰ
一緒に映画を見ませんか。
Cùng xem phim không?
ときどき
thỉnh thoảng
Hán Việt: THỜI
時々テニスをします。
Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
được đấy nhỉ, hay quá
お花見をしませんか。いいですね。
Đi ngắm hoa anh đào không? Hay quá.
vâng/được
ええ、行きましょう。
Vâng, đi thôi.
hẹn gặp lại
今日はこれで。じゃ、また。
Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.
sau đó, tiếp theo
朝ご飯を食べます。それから、会社へ行きます。
Tôi ăn sáng. Sau đó tôi đi làm.
なに
cái gì, gì
Hán Việt: HÀ
朝ご飯に何を食べますか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
なんですか
có gì đấy ạ? cái gì vậy?
これは何ですか。
Đây là cái gì?
わかりました
tôi hiểu rồi, vâng ạ
はい、分かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.