お土産
おみやげ
quà lưu niệm, quà đi xa về
Hán Việt: THỔ SẢN
友達にお土産をあげます。
Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N5 · Bài 7
Học 44 mục của Bài 7 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
44 mục hiển thị
おみやげ
quà lưu niệm, quà đi xa về
Hán Việt: THỔ SẢN
友達にお土産をあげます。
Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.
おかあさん
mẹ (người khác/cách gọi)
Hán Việt: MẪU
お母さんに花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ của bạn/người khác.
おとうさん
bố (người khác/cách gọi)
Hán Việt: PHỤ
お父さんにネクタイをあげます。
Tôi tặng cà vạt cho bố của bạn/người khác.
おかね
tiền
銀行でお金を借ります。
Tôi vay tiền ở ngân hàng.
Giáng sinh
クリスマスにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà vào dịp Giáng sinh.
áo sơ mi
シャツを買います。
Tôi mua áo sơ mi.
thìa
スプーンでカレーを食べます。
Tôi ăn cà ri bằng thìa.
băng dính
事務所でセロテープを借ります。
Tôi mượn băng dính ở văn phòng.
dao
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
máy vi tính cá nhân
パソコンでレポートを書きます。
Tôi viết báo cáo bằng máy tính cá nhân.
cái đục lỗ
事務所でパンチを借ります。
Tôi mượn cái đục lỗ ở văn phòng.
fax
ファクスで書類を送ります。
Tôi gửi tài liệu bằng fax.
dĩa
フォークで肉を食べます。
Tôi ăn thịt bằng dĩa.
quà tặng
友達にプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho bạn.
cái dập ghim
事務所でホッチキスを借ります。
Tôi mượn cái dập ghim ở văn phòng.
máy đánh chữ
ワープロで手紙を書きます。
Tôi viết thư bằng máy đánh chữ.
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅で切符を買います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
て
tay
Hán Việt: THỦ
手でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
りょこう
du lịch, chuyến du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH
来月、旅行します。
Tháng sau tôi đi du lịch.
はは
mẹ (của mình)
Hán Việt: MẪU
母に花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.
けしゴム
cái tẩy
友達に消しゴムを借ります。
Tôi mượn cục tẩy từ bạn.
ちち
bố (của mình)
Hán Việt: PHỤ
父にネクタイをあげます。
Tôi tặng cà vạt cho bố tôi.
はし
đũa
Hán Việt: TRỨ
箸でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
かみ
giấy
Hán Việt: CHỈ
紙に名前を書きます。
Tôi viết tên lên giấy.
はな
hoa
Hán Việt: HOA
花を買います。
Tôi mua hoa.
にもつ
đồ đạc, hành lý
国へ荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý/đồ về nước.
はさみ
kéo
Hán Việt: KIẾP
鋏で紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
nhận
友達から本をもらいます。
Tôi nhận sách từ bạn.
きる
cắt
Hán Việt: THIẾT
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
ならう
học, tập
Hán Việt: TẬP
先生に日本語を習います。
Tôi học tiếng Nhật từ thầy/cô.
かす
cho mượn, cho vay
Hán Việt: THẢI
友達に本を貸します。
Tôi cho bạn mượn sách.
おくる
gửi; đưa đi, tiễn
Hán Việt: TỐNG
友達に手紙を送ります。
Tôi gửi thư cho bạn.
cho, tặng
母に花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ.
gọi (điện thoại); đeo (kính)
母に電話をかけます。
Tôi gọi điện cho mẹ.
かりる
mượn, vay
Hán Việt: TÁ
友達に本を借ります。
Tôi mượn sách từ bạn.
おしえる
dạy; cho biết; nói, cho biết
Hán Việt: GIÁO
先生は日本語を教えます。
Thầy/Cô dạy tiếng Nhật.
đã, rồi
もう昼ご飯を食べました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
anh/chị dùng ~ có được không?
お茶はいかがですか。
Anh/chị dùng trà nhé?
chào mừng anh/chị đến chơi
いらっしゃい。どうぞ。
Chào mừng anh/chị đến. Xin mời.
từ bây giờ, sau đây
これから学校へ行きます。
Từ bây giờ tôi đi đến trường.
xin lỗi, có ai ở nhà không?
ごめんください。田中さんはいますか。
Xin lỗi, có anh/chị Tanaka ở nhà không?
どうぞおあがりください
mời anh/chị vào
どうぞお上がりください。
Mời anh/chị vào nhà.
しつれいします
xin phép
失礼します。
Xin phép.
すてきですね
hay nhỉ, đẹp nhỉ
その花は素敵ですね。
Bông hoa đó đẹp nhỉ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.