お土産
おみやげ
quà lưu niệm, quà đi xa về
Hán Việt: THỔ SẢN
友達にお土産をあげます。
Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 7 · N5
Tổng hợp 44 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 7 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
おみやげ
quà lưu niệm, quà đi xa về
Hán Việt: THỔ SẢN
友達にお土産をあげます。
Tôi tặng quà lưu niệm cho bạn.
おかあさん
mẹ (người khác/cách gọi)
Hán Việt: MẪU
お母さんに花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ của bạn/người khác.
おとうさん
bố (người khác/cách gọi)
Hán Việt: PHỤ
お父さんにネクタイをあげます。
Tôi tặng cà vạt cho bố của bạn/người khác.
おかね
tiền
銀行でお金を借ります。
Tôi vay tiền ở ngân hàng.
Giáng sinh
クリスマスにプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà vào dịp Giáng sinh.
áo sơ mi
シャツを買います。
Tôi mua áo sơ mi.
thìa
スプーンでカレーを食べます。
Tôi ăn cà ri bằng thìa.
băng dính
事務所でセロテープを借ります。
Tôi mượn băng dính ở văn phòng.
dao
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
máy vi tính cá nhân
パソコンでレポートを書きます。
Tôi viết báo cáo bằng máy tính cá nhân.
cái đục lỗ
事務所でパンチを借ります。
Tôi mượn cái đục lỗ ở văn phòng.
fax
ファクスで書類を送ります。
Tôi gửi tài liệu bằng fax.
dĩa
フォークで肉を食べます。
Tôi ăn thịt bằng dĩa.
quà tặng
友達にプレゼントをあげます。
Tôi tặng quà cho bạn.
cái dập ghim
事務所でホッチキスを借ります。
Tôi mượn cái dập ghim ở văn phòng.
máy đánh chữ
ワープロで手紙を書きます。
Tôi viết thư bằng máy đánh chữ.
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅で切符を買います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
て
tay
Hán Việt: THỦ
手でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
Xem trước tối đa 10 mẫu
chưa / vẫn chưa làm V
もうレポートを書きましたか。まだです。
Bạn đã viết báo cáo chưa? Chưa.
đã làm V rồi
もう昼ご飯を食べました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
nhận N từ ai
私は先生に辞書をもらいました。
Tôi đã nhận từ điển từ thầy/cô.
cho/tặng N cho ai
私は友達に本をあげました。
Tôi đã cho bạn quyển sách.
thực hiện V bằng dụng cụ, phương tiện hoặc ngôn ngữ
はしでご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.