Người nhận + は + người cho + に/から + Nをもらいます
Nghĩa: nhận N từ ai
Ví dụ 1
私は先生に辞書をもらいました。
Tôi đã nhận từ điển từ thầy/cô.
Ví dụ 2
友達から写真をもらいました。
Tôi đã nhận ảnh từ bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
nhận N từ ai
Người nhận + は + người cho + に/から + Nをもらいます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhận N từ ai.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nhận N từ ai
Ví dụ 1
私は先生に辞書をもらいました。
Tôi đã nhận từ điển từ thầy/cô.
Ví dụ 2
友達から写真をもらいました。
Tôi đã nhận ảnh từ bạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.