N1はN2です
N1 là N2
私(わたし)は学生(がくせい)です。
Tôi là học sinh/sinh viên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
JLPT180 hiện nối 132 mục ngữ pháp của Minna no Nihongo ở cấp N5 với dữ liệu học đang dùng trên website.
Có. Hiện có 25 bài/đơn vị đạt điều kiện hiển thị public. Mỗi bài dùng lại đúng các mục từ kho học, không tạo bản sao chỉ để SEO.
Nếu muốn đi theo thứ tự giáo trình, có thể bắt đầu từ Bài 01, sau đó chuyển bằng liên kết bài liền kề.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
132 mục · Trang 1/3
N1 là N2
私(わたし)は学生(がくせい)です。
Tôi là học sinh/sinh viên.
N1 không phải là N2
私(わたし)は会社員(かいしゃいん)じゃありません。
Tôi không phải nhân viên công ty.
N1 có phải là N2 không
あなたは学生(がくせい)ですか。
Bạn có phải là học sinh/sinh viên không?
N cũng...
私(わたし)も学生(がくせい)です。
Tôi cũng là học sinh/sinh viên.
N1のN2(しょぞく・ぞくせい・しょゆう)
N2 thuộc N1, có thuộc tính N1 hoặc thuộc sở hữu của N1
私(わたし)はさくら大学(だいがく)の学生(がくせい)です。
Tôi là sinh viên của Đại học Sakura.
hậu tố xưng hô lịch sự sau tên người
田中(たなか)さんは先生(せんせい)です。
Anh/chị Tanaka là giáo viên.
cái này/cái đó/cái kia
これは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。
Đây là ô của ai?
N này/N đó/N kia
この本(ほん)は私(わたし)のです。
Quyển sách này là của tôi.
đúng vậy / không phải vậy
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
là N1 hay N2
これは本(ほん)ですか、辞書(じしょ)ですか。
Đây là sách hay là từ điển?
N1のN2(ないよう・しょゆう・しゅるい)
N2 có nội dung, chủ sở hữu hoặc loại là N1
日本語(にほんご)の本(ほん)を毎晩(まいばん)読(よ)みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách tiếng Nhật.
vậy à / ra là vậy
これは田中(たなか)さんのです。そうですか。
Đây là của anh Tanaka. — Vậy à.
ở đây/ở đó/ở đằng kia
ここで名前(なまえ)を書(か)いてください。
Hãy viết tên ở đây.
phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự
こちらは山田(やまだ)さんです。
Đây là anh/chị Yamada.
Nはばしょです
N ở địa điểm
食堂(しょくどう)は二階(にかい)です。
Nhà ăn ở tầng 2.
N ở đâu
トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
N ở phía nào/ở đâu ạ
受付(うけつけ)はどちらですか。
Quầy tiếp tân ở đâu ạ?
N giá bao nhiêu
この時計(とけい)はいくらですか。
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
bây giờ là ... giờ ... phút
今(いま)九時(くじ)です。
Bây giờ là 9 giờ.
làm / không làm V ở hiện tại, tương lai hoặc theo thói quen
毎日(まいにち)勉強(べんきょう)します。
Hằng ngày tôi học.
đã làm / đã không làm V
昨日(きのう)勉強(べんきょう)しました。
Hôm qua tôi đã học.
từ mốc thời gian A đến mốc B
九時(くじ)から五時(ごじ)まで働(はたら)きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
N1 và N2
休(やす)みは土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)です。
Ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.
nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ
暑(あつ)いですね。
Nóng nhỉ.
ばしょ + へ/に + いきます/きます/かえります
đi/đến/về một địa điểm
学校(がっこう)へ行(い)きます。
Tôi đi đến trường.
Phương tiện + で + いきます/きます/かえります
đi/đến/về bằng phương tiện
電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Người + と + いきます/きます/かえります
đi/đến/về cùng ai
友達(ともだち)と京都(きょうと)へ行(い)きます。
Tôi đi Kyoto với bạn.
khi nào làm V
いつ日本(にほん)へ来(き)ましたか。
Bạn đã đến Nhật khi nào?
đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe
この電車(でんしゃ)は京都(きょうと)へ行(い)きますよ。
Tàu này đi Kyoto đấy.
thực hiện hành động V với đối tượng N
水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước.
なにをしますか
làm gì
日曜日(にちようび)、何(なに)をしますか。
Chủ nhật bạn làm gì?
ばしょ + で + Vます
thực hiện hành động V tại địa điểm
図書館(としょかん)で勉強(べんきょう)します。
Tôi học ở thư viện.
mời/rủ người nghe cùng làm V
一緒(いっしょ)に昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べませんか。
Bạn có muốn ăn trưa cùng tôi không?
chúng ta hãy/cùng làm V
行(い)きましょう。
Chúng ta đi thôi.
thực hiện V bằng dụng cụ, phương tiện hoặc ngôn ngữ
はしでご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
cho/tặng N cho ai
私(わたし)は友達(ともだち)に本(ほん)をあげました。
Tôi đã cho bạn quyển sách.
nhận N từ ai
私(わたし)は先生(せんせい)に辞書(じしょ)をもらいました。
Tôi đã nhận từ điển từ thầy/cô.
đã làm V rồi
もう昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
chưa / vẫn chưa làm V
もうレポートを書(か)きましたか。まだです。
Bạn đã viết báo cáo chưa? Chưa.
có tính chất A
この部屋(へや)は広(ひろ)いです。
Căn phòng này rộng.
ở trạng thái A / là N
この町(まち)は静(しず)かです。
Thị trấn này yên tĩnh.
không A
この本(ほん)は高(たか)くないです。
Quyển sách này không đắt.
không phải/không ở trạng thái A hoặc N
この町(まち)はにぎやかじゃありません。
Thị trấn này không nhộn nhịp.
rất... / không... lắm
この映画(えいが)はとても面白(おもしろ)いです。
Bộ phim này rất thú vị.
N thế nào / cảm nhận về N ra sao
日本(にほん)の生活(せいかつ)はどうですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
và/hơn nữa; nhưng
この店(みせ)は安(やす)いです。そして、おいしいです。
Quán này rẻ, hơn nữa đồ ăn cũng ngon.
N + がすきです
thích N
私(わたし)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
N + がきらいです
không thích/ghét N
私(わたし)はたばこが嫌(きら)いです。
Tôi ghét thuốc lá.
N + がじょうずです/へたです
giỏi/kém về kỹ năng hoặc hoạt động N
田中(たなか)さんは料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Anh/chị Tanaka nấu ăn giỏi.
hiểu/biết được nội dung N
日本語(にほんご)が少(すこ)しわかります。
Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
25 trang có đủ dữ liệu
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Danh sách giáo trình được đọc tự động từ course_map; thêm hoặc xóa mapping sẽ tự cập nhật ở lượt tải tiếp theo. Chỉ nguồn đủ dữ liệu mới được hiển thị/index.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.