Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Ngữ pháp Minna no Nihongo N5: cách dùng và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

132 mục · Trang 3/3

Vた + ことがあります

đã từng làm V

富士山(ふじさん)に登(のぼ)ったことがあります。

Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

Vたり、Vたりします

làm những việc tiêu biểu như A, B...

日曜日(にちようび)は映画(えいが)を見(み)たり、買(か)い物(もの)したりします。

Chủ nhật tôi làm những việc như xem phim, mua sắm.

ナA・N + になります

trở nên/trở thành A hoặc N

町(まち)は静(しず)かになりました。

Thị trấn đã trở nên yên tĩnh.

Vの普通形

Vのふつうけい

thể thường của động từ

明日(あした)行(い)く。

Ngày mai tôi đi.

イAの普通形

イAのふつうけい

thể thường của tính từ I

今日(きょう)は暑(あつ)い。

Hôm nay nóng.

ナA・Nの普通形

ナA・Nのふつうけい

thể thường của tính từ Na và danh từ

この町(まち)は静(しず)かだ。

Thị trấn này yên tĩnh.

丁寧形/普通形

ていねいけい/ふつうけい

thể lịch sự và thể thường

先生(せんせい)と話(はな)すとき、丁寧(ていねい)形(けい)を使(つか)います。

Khi nói với giáo viên, dùng thể lịch sự.

普通形 + と思います

ふつうけい + とおもいます

nghĩ rằng... / cho rằng...

明日(あした)は雨(あめ)だと思(おも)います。

Tôi nghĩ ngày mai trời mưa.

普通形 + と言います

ふつうけい + といいます

nói rằng...

田中(たなか)さんは明日(あした)来(く)ると言(い)いました。

Anh/chị Tanaka đã nói ngày mai sẽ đến.

普通形 + でしょう

ふつうけい + でしょう

có lẽ... / ...đúng không?

明日(あした)は暑(あつ)いでしょう。

Ngày mai có lẽ sẽ nóng.

N + について

về / liên quan đến chủ đề N

日本(にほん)の文化(ぶんか)について勉強(べんきょう)します。

Tôi học về văn hóa Nhật.

普通形 + N

ふつうけい + N

mệnh đề ở thể thường bổ nghĩa danh từ

昨日(きのう)買(か)った本(ほん)を読(よ)みました。

Tôi đã đọc quyển sách mua hôm qua.

イAい + N

tính từ I bổ nghĩa danh từ

新(あたら)しい本(ほん)を買(か)いました。

Tôi đã mua một quyển sách mới.

ナAな + N

tính từ Na bổ nghĩa danh từ

静(しず)かな部屋(へや)で勉強(べんきょう)します。

Tôi học trong căn phòng yên tĩnh.

N1のN2

N1 bổ nghĩa hoặc xác định N2

日本語(にほんご)の本(ほん)を読(よ)みます。

Tôi đọc sách tiếng Nhật.

V辞書形 + 時間/約束/用事

Vじしょけい + じかん/やくそく/ようじ

thời gian, cuộc hẹn hoặc việc để làm V

私(わたし)は本(ほん)を読(よ)む時間(じかん)がありません。

Tôi không có thời gian đọc sách.

V辞書形 + とき

Vじしょけい + とき

khi chuẩn bị hoặc đang thực hiện V

寝(ね)るとき、電気(でんき)を消(け)します。

Khi đi ngủ, tôi tắt điện.

Vた + とき

khi/sau khi hành động V đã hoàn tất

家(いえ)へ帰(かえ)ったとき、母(はは)に電話(でんわ)をかけました。

Khi về đến nhà, tôi đã gọi điện cho mẹ.

イAい/ナAな/Nの + とき

khi đang ở trạng thái/giai đoạn A hoặc N

暇(ひま)なとき、音楽(おんがく)を聞(き)きます。

Khi rảnh, tôi nghe nhạc.

V辞書形 + と

Vじしょけい + と

hễ/cứ V thì kết quả tự nhiên xảy ra

このボタンを押(お)すと、ドアが開(あ)きます。

Bấm nút này thì cửa mở.

疑問詞 + が + Vてくれますか

ぎもんし + が + Vてくれますか

ai sẽ/làm giúp mình việc gì

誰(だれ)が手伝(てつだ)ってくれますか。

Ai sẽ giúp tôi?

Vたら

nếu/khi/sau khi V thì...

雨(あめ)が降(ふ)ったら、行(い)きません。

Nếu trời mưa thì tôi không đi.

Vても

dù có làm V thì kết quả vẫn không đổi

雨(あめ)が降(ふ)っても、行(い)きます。

Dù trời mưa tôi vẫn đi.

イAくても/ナAでも/Nでも

dù là A/N thì kết quả vẫn không đổi

忙(いそが)しくても、勉強(べんきょう)します。

Dù bận tôi vẫn học.

もし + 条件形

もし + じょうけんけい

nếu như / giả sử

もし時間(じかん)があったら、旅行(りょこう)したいです。

Nếu có thời gian, tôi muốn đi du lịch.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút