Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

133 mục · Trang 3/3

Vます bỏ ます + ませんか

mời/rủ người nghe cùng làm V

一緒に昼ご飯を食べませんか。

Bạn có muốn ăn trưa cùng tôi không?

場所 + で + Vます

thực hiện hành động V tại địa điểm

図書館で勉強します。

Tôi học ở thư viện.

何をしますか

làm gì

日曜日、何をしますか。

Chủ nhật bạn làm gì?

N + を + Vます

thực hiện hành động V với đối tượng N

水を飲みます。

Tôi uống nước.

Câu + よ

đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe

この電車は京都へ行きますよ。

Tàu này đi Kyoto đấy.

いつ + Vますか

khi nào làm V

いつ日本へ来ましたか。

Bạn đã đến Nhật khi nào?

Câu + ね

nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ

暑いですね。

Nóng nhỉ.

N1とN2

N1 và N2

休みは土曜日と日曜日です。

Ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.

Vます/Vません

làm / không làm V ở hiện tại, tương lai hoặc theo thói quen

毎日勉強します。

Hằng ngày tôi học.

今 + ~時~分です

bây giờ là ... giờ ... phút

今九時です。

Bây giờ là 9 giờ.

Nはいくらですか

N giá bao nhiêu

この時計はいくらですか。

Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?

Nはどちらですか

N ở phía nào/ở đâu ạ

受付はどちらですか。

Quầy tiếp tân ở đâu ạ?

Nはどこですか

N ở đâu

トイレはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu?

Nは場所です

N ở địa điểm

食堂は二階です。

Nhà ăn ở tầng 2.

こちら/そちら/あちら

phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự

こちらは山田さんです。

Đây là anh/chị Yamada.

ここ/そこ/あそこ

ở đây/ở đó/ở đằng kia

ここで名前を書いてください。

Hãy viết tên ở đây.

そうですか

vậy à / ra là vậy

これは田中さんのです。そうですか。

Đây là của anh Tanaka. — Vậy à.

N1のN2(内容・所有・種類)

N2 có nội dung, chủ sở hữu hoặc loại là N1

日本語の本を毎晩読みます。

Tối nào tôi cũng đọc sách tiếng Nhật.

N1ですか、N2ですか

là N1 hay N2

これは本ですか、辞書ですか。

Đây là sách hay là từ điển?

このN/そのN/あのN

N này/N đó/N kia

この本は私のです。

Quyển sách này là của tôi.

これ/それ/あれ

cái này/cái đó/cái kia

これは誰の傘ですか。

Đây là ô của ai?

Tên người + さん

hậu tố xưng hô lịch sự sau tên người

田中さんは先生です。

Anh/chị Tanaka là giáo viên.

N1のN2(所属・属性・所有)

N2 thuộc N1, có thuộc tính N1 hoặc thuộc sở hữu của N1

私はさくら大学の学生です。

Tôi là sinh viên của Đại học Sakura.

N + も

N cũng...

私も学生です。

Tôi cũng là học sinh/sinh viên.

N1はN2ですか

N1 có phải là N2 không

あなたは学生ですか。

Bạn có phải là học sinh/sinh viên không?

N1はN2です

N1 là N2

私は学生です。

Tôi là học sinh/sinh viên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...