Câu + よ
Nghĩa: đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe
Ví dụ 1
この電車は京都へ行きますよ。
Tàu này đi Kyoto đấy.
Ví dụ 2
明日は休みですよ。
Ngày mai nghỉ đấy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe
Câu + よ trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 05 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đấy/nhé; báo hoặc nhấn thông tin cho người nghe
Ví dụ 1
この電車は京都へ行きますよ。
Tàu này đi Kyoto đấy.
Ví dụ 2
明日は休みですよ。
Ngày mai nghỉ đấy.
Mẫu liên quan: ~ね
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.