こちら/そちら/あちら
Nghĩa: phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự
Ví dụ 1
こちらは山田さんです。
Đây là anh/chị Yamada.
Ví dụ 2
お手洗いはそちらです。
Nhà vệ sinh ở phía đó ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự
こちら/そちら/あちら trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 03 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự
Ví dụ 1
こちらは山田さんです。
Đây là anh/chị Yamada.
Ví dụ 2
お手洗いはそちらです。
Nhà vệ sinh ở phía đó ạ.
Mẫu liên quan: ここ/そこ/あそこ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.