Phương tiện + で + 行きます/来ます/帰ります
Nghĩa: đi/đến/về bằng phương tiện
Ví dụ 1
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Ví dụ 2
バスで駅へ行きました。
Tôi đã đến ga bằng xe buýt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đi/đến/về bằng phương tiện
Phương tiện + で + 行きます/来ます/帰ります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/về bằng phương tiện.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi/đến/về bằng phương tiện
Ví dụ 1
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Ví dụ 2
バスで駅へ行きました。
Tôi đã đến ga bằng xe buýt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.