Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

133 mục · Trang 2/3

Vてはいけません

không được phép làm V

ここでたばこを吸ってはいけません。

Không được hút thuốc ở đây.

Vてもいいです

được phép làm V / làm V cũng được

ここで写真を撮ってもいいですか。

Tôi chụp ảnh ở đây được không?

Vましょうか

để tôi làm V nhé? / chúng ta làm V nhé?

荷物を持ちましょうか。

Để tôi xách hành lý nhé?

Vてください

hãy/vui lòng làm V

名前を書いてください。

Hãy viết tên.

Vて形

thể て của động từ

ちょっと待ってください。

Hãy chờ một chút.

疑問詞 + か

một nơi/người/vật/thời điểm nào đó

どこかへ行きたいです。

Tôi muốn đi đâu đó.

N + が欲しいです

muốn có N

新しいかばんが欲しいです。

Tôi muốn có một chiếc cặp mới.

N1とN2と、どちらがAですか

giữa N1 và N2, cái nào A hơn

サッカーと野球とどちらが好きですか。

Bóng đá và bóng chày bạn thích cái nào hơn?

N1はN2よりAです

N1 A hơn N2

大阪は神戸より大きいです。

Osaka lớn hơn Kobe.

ナA/N + じゃありませんでした

đã không phải/không ở trạng thái A hoặc N

昨日は休みじゃありませんでした。

Hôm qua không phải ngày nghỉ.

ナA/N + でした

đã là/đã ở trạng thái A hoặc N

昨日は雨でした。

Hôm qua trời mưa.

Khoảng thời gian + に + số lần

tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian

一週間に三回日本語を勉強します。

Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.

Khoảng thời gian + V

hành động hoặc trạng thái kéo dài trong bao lâu

毎日二時間勉強します。

Mỗi ngày tôi học hai tiếng.

一人・二人・三人…

cách đếm số người

教室に学生が五人います。

Trong lớp có năm học sinh.

場所にNがあります(存在)

ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N

机の上に本があります。

Trên bàn có sách.

どんな + N

N thuộc loại/có tính chất như thế nào

どんな音楽が好きですか。

Bạn thích loại nhạc như thế nào?

N + がわかります

hiểu/biết được nội dung N

日本語が少しわかります。

Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.

N + が上手です/下手です

giỏi/kém về kỹ năng hoặc hoạt động N

田中さんは料理が上手です。

Anh/chị Tanaka nấu ăn giỏi.

N + が嫌いです

không thích/ghét N

私はたばこが嫌いです。

Tôi ghét thuốc lá.

N + が好きです

thích N

私は音楽が好きです。

Tôi thích âm nhạc.

そして/~が

và/hơn nữa; nhưng

この店は安いです。そして、おいしいです。

Quán này rẻ, hơn nữa đồ ăn cũng ngon.

Nはどうですか

N thế nào / cảm nhận về N ra sao

日本の生活はどうですか。

Cuộc sống ở Nhật thế nào?

ナA/N + じゃありません

không phải/không ở trạng thái A hoặc N

この町はにぎやかじゃありません。

Thị trấn này không nhộn nhịp.

ナAです/Nです

ở trạng thái A / là N

この町は静かです。

Thị trấn này yên tĩnh.

イAいです

có tính chất A

この部屋は広いです。

Căn phòng này rộng.

まだです/まだVていません

chưa / vẫn chưa làm V

もうレポートを書きましたか。まだです。

Bạn đã viết báo cáo chưa? Chưa.

もうVました

đã làm V rồi

もう昼ご飯を食べました。

Tôi đã ăn trưa rồi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...