Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Ngữ pháp Minna no Nihongo N5: cách dùng và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Ngữ pháp Minna no Nihongo N5

132 mục · Trang 2/3

どんな + N

N thuộc loại/có tính chất như thế nào

どんな音楽(おんがく)が好(す)きですか。

Bạn thích loại nhạc như thế nào?

よく/だいたい/少し/あまり/全然

よく/だいたい/すこし/あまり/ぜんぜん

các phó từ chỉ mức độ hoặc tần suất thường gặp

日本語(にほんご)が少(すこ)しわかります。

Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.

Câu chỉ lý do + から、kết quả

vì A nên B

時間(じかん)がありませんから、行(い)きません。

Vì không có thời gian nên tôi không đi.

場所にNがあります(存在)

ばしょにNがあります(そんざい)

ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N

机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)があります。

Trên bàn có sách.

場所にN(người/động vật)がいます

ばしょにN(người/động vật)がいます

ở địa điểm có người hoặc động vật N

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)がいます。

Trong phòng học có học sinh.

N(đồ vật/địa điểm)は場所にあります

N(đồ vật/địa điểm)はばしょにあります

đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm

本(ほん)は机(つくえ)の上(うえ)にあります。

Sách ở trên bàn.

N(người/động vật)は場所にいます

N(người/động vật)はばしょにいます

người hoặc động vật N ở địa điểm

田中(たなか)さんは事務所(じむしょ)にいます。

Anh/chị Tanaka ở văn phòng.

Nの + 上/下/前/後ろ/中/外/隣/近く

Nの + うえ/した/まえ/うしろ/なか/そと/となり/ちかく

vị trí tương đối so với N

本(ほん)はかばんの中(なか)にあります。

Sách ở trong cặp.

ひとつ・ふたつ・みっつ…

cách đếm đồ vật nói chung

りんごを三(みっ)つ買(か)いました。

Tôi đã mua ba quả táo.

一人・二人・三人…

ひとり・ふたり・さんにん…

cách đếm số người

教室(きょうしつ)に学生(がくせい)が五人(ごにん)います。

Trong lớp có năm học sinh.

Khoảng thời gian + V

hành động hoặc trạng thái kéo dài trong bao lâu

毎日(まいにち)二時間(にじかん)勉強(べんきょう)します。

Mỗi ngày tôi học hai tiếng.

Khoảng thời gian + に + số lần

tần suất bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian

一週間(いっしゅうかん)に三回(さんかい)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Một tuần tôi học tiếng Nhật ba lần.

Số lượng + だけ/くらい・ぐらい

chỉ đúng số lượng đó / khoảng chừng số lượng đó

りんごを二(ふた)つだけ買(か)いました。

Tôi chỉ mua hai quả táo.

ナA/N + でした

đã là/đã ở trạng thái A hoặc N

昨日(きのう)は雨(あめ)でした。

Hôm qua trời mưa.

ナA/N + じゃありませんでした

đã không phải/không ở trạng thái A hoặc N

昨日(きのう)は休(やす)みじゃありませんでした。

Hôm qua không phải ngày nghỉ.

N1はN2よりAです

N1 A hơn N2

大阪(おおさか)は神戸(こうべ)より大(おお)きいです。

Osaka lớn hơn Kobe.

N1とN2と、どちらがAですか

giữa N1 và N2, cái nào A hơn

サッカーと野球(やきゅう)とどちらが好(す)きですか。

Bóng đá và bóng chày bạn thích cái nào hơn?

Phạm vi + で/の中で + 疑問詞がいちばんAですか

Phạm vi + で/のなかで + ぎもんしがいちばんAですか

trong phạm vi đó, ai/cái gì/ở đâu/khi nào... nhất

日本(にほん)料理(りょうり)の中(なか)で何(なに)がいちばん好(す)きですか。

Trong các món Nhật, bạn thích món nào nhất?

N + が欲しいです

N + がほしいです

muốn có N

新(あたら)しいかばんが欲(ほ)しいです。

Tôi muốn có một chiếc cặp mới.

N(hoạt động)+ に行きます/来ます/帰ります

N(hoạt động)+ にいきます/きます/かえります

đi/đến/về để thực hiện hoạt động N

京都(きょうと)へ花見(はなみ)に行(い)きます。

Tôi đến Kyoto để ngắm hoa.

疑問詞 + か

ぎもんし + か

một nơi/người/vật/thời điểm nào đó

どこかへ行(い)きたいです。

Tôi muốn đi đâu đó.

Vて形

Vてけい

thể て của động từ

ちょっと待(ま)ってください。

Hãy chờ một chút.

Vてください

hãy/vui lòng làm V

名前(なまえ)を書(か)いてください。

Hãy viết tên.

Vています(動作の進行)

Vています(どうさのしんこう)

đang thực hiện V

今(いま)勉強(べんきょう)しています。

Bây giờ tôi đang học.

Vましょうか

để tôi làm V nhé? / chúng ta làm V nhé?

荷物(にもつ)を持(も)ちましょうか。

Để tôi xách hành lý nhé?

Vてもいいです

được phép làm V / làm V cũng được

ここで写真(しゃしん)を撮(と)ってもいいですか。

Tôi chụp ảnh ở đây được không?

Vてはいけません

không được phép làm V

ここでたばこを吸(す)ってはいけません。

Không được hút thuốc ở đây.

Vています(状態・習慣・職業)

Vています(じょうたい・しゅうかん・しょくぎょう)

đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề

私(わたし)は大阪(おおさか)に住(す)んでいます。

Tôi đang sống ở Osaka.

知っています/知りません

しっています/しりません

biết / không biết

田中(たなか)さんを知(し)っていますか。

Bạn có biết anh/chị Tanaka không?

Vて、Vて...

nối các hành động theo trình tự hoặc liệt kê

朝(あさ)起(お)きて、顔(かお)を洗(あら)って、ご飯(はん)を食(た)べます。

Buổi sáng tôi dậy, rửa mặt rồi ăn cơm.

Vてから

sau khi hoàn thành V thì...

宿題(しゅくだい)をしてから、テレビを見(み)ます。

Sau khi làm bài tập, tôi xem tivi.

イAくて/ナA・Nで

nối các tính chất hoặc trạng thái

この部屋(へや)は広(ひろ)くて、明(あか)るいです。

Căn phòng này rộng và sáng.

N1はN2がAです

N1 có bộ phận/đặc điểm N2 mang tính chất A

大阪(おおさか)は食(た)べ物(もの)がおいしいです。

Osaka có đồ ăn ngon.

どうやって + Vますか

làm/đi bằng cách nào

駅(えき)までどうやって行(い)きますか。

Đi đến ga bằng cách nào?

Vない形

Vないけい

thể phủ định ngắn của động từ

行(い)かないでください。

Xin đừng đi.

Vないでください

xin đừng làm V

ここで写真(しゃしん)を撮(と)らないでください。

Xin đừng chụp ảnh ở đây.

Vなければなりません

phải làm V

毎日(まいにち)勉強(べんきょう)しなければなりません。

Mỗi ngày tôi phải học.

Vなくてもいいです

không cần làm V cũng được

明日(あした)来(こ)なくてもいいです。

Ngày mai không cần đến cũng được.

Thời điểm + までに + V

hoàn thành V chậm nhất vào thời điểm đó

九時(くじ)までに来(き)てください。

Hãy đến trước 9 giờ.

V辞書形 + ことができます

Vじしょけい + ことができます

có thể làm V

日本語(にほんご)を話(はな)すことができます。

Tôi có thể nói tiếng Nhật.

趣味はV辞書形 + ことです

しゅみはVじしょけい + ことです

sở thích là làm V

私(わたし)の趣味(しゅみ)は本(ほん)を読(よ)むことです。

Sở thích của tôi là đọc sách.

V辞書形 + 前に

Vじしょけい + まえに

trước khi làm V

寝(ね)る前(まえ)に歯(は)を磨(みが)きます。

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

Nの前に

Nのまえに

trước N

食事(しょくじ)の前(まえ)に手(て)を洗(あら)います。

Trước bữa ăn tôi rửa tay.

Vた形

Vたけい

thể た: dạng quá khứ thể thường của động từ

日本(にほん)へ行(い)ったことがあります。

Tôi đã từng đi Nhật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút