N(đồ vật/địa điểm)は場所にあります
Nghĩa: đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm
Ví dụ 1
本は机の上にあります。
Sách ở trên bàn.
Ví dụ 2
銀行は駅の前にあります。
Ngân hàng ở trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm
N(đồ vật/địa điểm)は場所にあります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đồ vật, địa điểm hoặc sự vật N ở địa điểm
Ví dụ 1
本は机の上にあります。
Sách ở trên bàn.
Ví dụ 2
銀行は駅の前にあります。
Ngân hàng ở trước ga.
Mẫu liên quan: Nは場所にいます; 場所にNがあります
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.