場所にNがあります(存在)
Nghĩa: ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N
Ví dụ 1
机の上に本があります。
Trên bàn có sách.
Ví dụ 2
公園に木があります。
Ở công viên có cây.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N
場所にNがあります(存在) trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 10 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ở địa điểm có đồ vật, cây cối, địa điểm hoặc sự vật N
Ví dụ 1
机の上に本があります。
Trên bàn có sách.
Ví dụ 2
公園に木があります。
Ở công viên có cây.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.