Vています(状態・習慣・職業)
Nghĩa: đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề
Ví dụ 1
私は大阪に住んでいます。
Tôi đang sống ở Osaka.
Ví dụ 2
兄は銀行で働いています。
Anh trai tôi làm việc ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề
Vています(状態・習慣・職業) trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 15 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đang ở trạng thái; thường xuyên làm; đang làm nghề
Ví dụ 1
私は大阪に住んでいます。
Tôi đang sống ở Osaka.
Ví dụ 2
兄は銀行で働いています。
Anh trai tôi làm việc ở ngân hàng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.