そして/~が
Nghĩa: và/hơn nữa; nhưng
Ví dụ 1
この店は安いです。そして、おいしいです。
Quán này rẻ, hơn nữa đồ ăn cũng ngon.
Ví dụ 2
この部屋は広いですが、高いです。
Căn phòng này rộng nhưng giá thuê cao.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
và/hơn nữa; nhưng
そして/~が trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là và/hơn nữa; nhưng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 08 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: và/hơn nữa; nhưng
Ví dụ 1
この店は安いです。そして、おいしいです。
Quán này rẻ, hơn nữa đồ ăn cũng ngon.
Ví dụ 2
この部屋は広いですが、高いです。
Căn phòng này rộng nhưng giá thuê cao.
Mẫu liên quan: でも; それから
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.