一人・二人・三人…
Nghĩa: cách đếm số người
Ví dụ 1
教室に学生が五人います。
Trong lớp có năm học sinh.
Ví dụ 2
家族は四人です。
Gia đình tôi có bốn người.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
cách đếm số người
一人・二人・三人… trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cách đếm số người.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cách đếm số người
Ví dụ 1
教室に学生が五人います。
Trong lớp có năm học sinh.
Ví dụ 2
家族は四人です。
Gia đình tôi có bốn người.
Mẫu liên quan: ~人; 助数詞(ひとつ; ふたつ)
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.