ひとつ・ふたつ・みっつ…
Nghĩa: cách đếm đồ vật nói chung
Ví dụ 1
りんごを三つ買いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
Ví dụ 2
荷物を一つ預けました。
Tôi đã gửi một kiện hành lý.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
cách đếm đồ vật nói chung
ひとつ・ふたつ・みっつ… trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cách đếm đồ vật nói chung.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cách đếm đồ vật nói chung
Ví dụ 1
りんごを三つ買いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
Ví dụ 2
荷物を一つ預けました。
Tôi đã gửi một kiện hành lý.
Mẫu liên quan: ~個; 人の数え方
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.