ナA/N + でした
Nghĩa: đã là/đã ở trạng thái A hoặc N
Ví dụ 1
昨日は雨でした。
Hôm qua trời mưa.
Ví dụ 2
この町は静かでした。
Thị trấn này trước đây khá yên tĩnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đã là/đã ở trạng thái A hoặc N
ナA/N + でした trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã là/đã ở trạng thái A hoặc N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 12 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã là/đã ở trạng thái A hoặc N
Ví dụ 1
昨日は雨でした。
Hôm qua trời mưa.
Ví dụ 2
この町は静かでした。
Thị trấn này trước đây khá yên tĩnh.
Mẫu liên quan: Aな/Nじゃありませんでした; Aな形容詞/Nじゃありませんでした; Aかったです
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.