Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N5

場所へ + Vます bỏ ます + に行きます/来ます/帰ります – nghĩa và ví dụ

đi/đến/về một nơi để làm V

Mẫu 場所へ + Vます bỏ ます + に行きます/来ます/帰ります nghĩa là gì?

場所へ + Vます bỏ ます + に行きます/来ます/帰ります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/về một nơi để làm V.

Cách dùng 場所へ + Vます bỏ ます + に行きます/来ます/帰ります

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

場所へ + Vます bỏ ます + に行きます/来ます/帰ります

Nghĩa: đi/đến/về một nơi để làm V

Ví dụ 1

デパートへ靴を買いに行きます。

Tôi đến trung tâm thương mại để mua giày.

Ví dụ 2

日本へ日本語を勉強しに来ました。

Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...