まだです/まだVていません
Nghĩa: chưa / vẫn chưa làm V
Ví dụ 1
もうレポートを書きましたか。まだです。
Bạn đã viết báo cáo chưa? Chưa.
Ví dụ 2
もう昼ご飯を食べましたか。まだです。
Bạn ăn trưa chưa? Chưa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
chưa / vẫn chưa làm V
まだです/まだVていません trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chưa / vẫn chưa làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chưa / vẫn chưa làm V
Ví dụ 1
もうレポートを書きましたか。まだです。
Bạn đã viết báo cáo chưa? Chưa.
Ví dụ 2
もう昼ご飯を食べましたか。まだです。
Bạn ăn trưa chưa? Chưa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.