Người cho + は + người nhận + に + Nをあげます
Nghĩa: cho/tặng N cho ai
Ví dụ 1
私は友達に本をあげました。
Tôi đã cho bạn quyển sách.
Ví dụ 2
母に花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
cho/tặng N cho ai
Người cho + は + người nhận + に + Nをあげます trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cho/tặng N cho ai.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cho/tặng N cho ai
Ví dụ 1
私は友達に本をあげました。
Tôi đã cho bạn quyển sách.
Ví dụ 2
母に花をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.