Vてください
Nghĩa: hãy/vui lòng làm V
Ví dụ 1
名前を書いてください。
Hãy viết tên.
Ví dụ 2
もう一度言ってください。
Hãy nói lại một lần nữa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
hãy/vui lòng làm V
Vてください trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hãy/vui lòng làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 14 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hãy/vui lòng làm V
Ví dụ 1
名前を書いてください。
Hãy viết tên.
Ví dụ 2
もう一度言ってください。
Hãy nói lại một lần nữa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.