Câu + ね
Nghĩa: nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ
Ví dụ 1
暑いですね。
Nóng nhỉ.
Ví dụ 2
大変ですね。
Vất vả nhỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ
Câu + ね trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 04 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ
Ví dụ 1
暑いですね。
Nóng nhỉ.
Ví dụ 2
大変ですね。
Vất vả nhỉ.
Mẫu liên quan: ~よ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.