このN/そのN/あのN
Nghĩa: N này/N đó/N kia
Ví dụ 1
この本は私のです。
Quyển sách này là của tôi.
Ví dụ 2
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
N này/N đó/N kia
このN/そのN/あのN trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là N này/N đó/N kia.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: N này/N đó/N kia
Ví dụ 1
この本は私のです。
Quyển sách này là của tôi.
Ví dụ 2
あの人は先生です。
Người kia là giáo viên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.