Người + と + 行きます/来ます/帰ります
Nghĩa: đi/đến/về cùng ai
Ví dụ 1
友達と京都へ行きます。
Tôi đi Kyoto với bạn.
Ví dụ 2
家族と日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật với gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đi/đến/về cùng ai
Người + と + 行きます/来ます/帰ります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/về cùng ai.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 05 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi/đến/về cùng ai
Ví dụ 1
友達と京都へ行きます。
Tôi đi Kyoto với bạn.
Ví dụ 2
家族と日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật với gia đình.
Mẫu liên quan: 一人で; NとN
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.