場所 + へ/に + 行きます/来ます/帰ります
Nghĩa: đi/đến/về một địa điểm
Ví dụ 1
学校へ行きます。
Tôi đi đến trường.
Ví dụ 2
うちへ帰ります。
Tôi về nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đi/đến/về một địa điểm
場所 + へ/に + 行きます/来ます/帰ります trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đi/đến/về một địa điểm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đi/đến/về một địa điểm
Ví dụ 1
学校へ行きます。
Tôi đi đến trường.
Ví dụ 2
うちへ帰ります。
Tôi về nhà.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.