Vました/Vませんでした
Nghĩa: đã làm / đã không làm V
Ví dụ 1
昨日勉強しました。
Hôm qua tôi đã học.
Ví dụ 2
昨日働きませんでした。
Hôm qua tôi không đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N5
đã làm / đã không làm V
Vました/Vませんでした trong kho ngữ pháp JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã làm / đã không làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 04 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã làm / đã không làm V
Ví dụ 1
昨日勉強しました。
Hôm qua tôi đã học.
Ví dụ 2
昨日働きませんでした。
Hôm qua tôi không đi làm.
Mẫu liên quan: Vます/Vません; Vた形
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.