ファクスで書類を送ります。
Tôi gửi tài liệu bằng fax.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
fax
ファクス trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là fax.
Từ này được viết và đọc là ファクス.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ファクス
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 7
ファクスで書類を送ります。
Tôi gửi tài liệu bằng fax.
会社にファクスがあります。
Ở công ty có máy fax.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.