CD
シーディー
đĩa CD
新しいCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 6 · N5
Tổng hợp 52 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 6 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
シーディー
đĩa CD
新しいCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日にお花見をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
おちゃ
trà; trà đạo
Hán Việt: TRÀ
毎朝お茶を飲みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
おさけ
rượu, rượu sake
Hán Việt: TỬU
父はお酒を飲みます。
Bố tôi uống rượu.
ごはん
cơm, bữa ăn
Hán Việt: PHẠN
毎日ご飯を食べます。
Hằng ngày tôi ăn cơm.
bóng đá
日曜日にサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
nước hoa quả
朝、ジュースを飲みます。
Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.
quần vợt
土曜日にテニスをします。
Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.
bánh mì
朝ご飯にパンを食べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
video, băng video
家でビデオを見ます。
Tôi xem video ở nhà.
bia
父はビールを飲みます。
Bố tôi uống bia.
nhà hàng
レストランで昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở nhà hàng.
báo cáo
レポートを書きます。
Tôi viết báo cáo.
しゃしん
ảnh
Hán Việt: TẢ CHÂN
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
たまご
trứng
Hán Việt: NOÃN
朝ご飯に卵を食べます。
Bữa sáng tôi ăn trứng.
しゅくだい
bài tập về nhà
Hán Việt: TÚC ĐỀ
夜、宿題をします。
Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.
みせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: ĐIẾM
店でパンを買います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
にわ
vườn
Hán Việt: ĐÌNH
庭で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh ở vườn.
Xem trước tối đa 10 mẫu
chúng ta hãy/cùng làm V
行きましょう。
Chúng ta đi thôi.
mời/rủ người nghe cùng làm V
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Bạn có muốn ăn trưa cùng tôi không?
thực hiện hành động V tại địa điểm
図書館で勉強します。
Tôi học ở thư viện.
làm gì
日曜日、何をしますか。
Chủ nhật bạn làm gì?
thực hiện hành động V với đối tượng N
水を飲みます。
Tôi uống nước.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.