手でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
tay
手 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là tay.
Cách đọc là て.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: て
Hán Việt: THỦ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 07
手でご飯を食べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
ご飯の前に手を洗います。
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.