友達から本をもらいます。
Tôi nhận sách từ bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
nhận
もらう trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là nhận.
Từ này được viết và đọc là もらう.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もらう
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 07
友達から本をもらいます。
Tôi nhận sách từ bạn.
母から手紙をもらいました。
Tôi đã nhận thư từ mẹ.
Từ trái nghĩa: あげる, くれる
Liên quan: あげる, くれる
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.