紙に名前を書きます。
Tôi viết tên lên giấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
giấy
紙 trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là giấy.
Cách đọc là かみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かみ
Hán Việt: CHỈ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Minna no Nihongo · Bài 7
紙に名前を書きます。
Tôi viết tên lên giấy.
事務所で紙をもらいました。
Tôi đã nhận giấy ở văn phòng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.