Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N5 · Bài 3

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 3 N5

Học 42 mục của Bài 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 3 →

Danh sách Bài 3

42 mục hiển thị

うち

nhà, nhà mình

学校が終わったら、うちへ帰ります。

Sau khi tan học, tôi về nhà.

お国

おくに

đất nước của anh/chị

お国はどちらですか。

Đất nước của anh/chị là nước nào ạ?

お手洗い

おてあらい

nhà vệ sinh (lịch sự)

Hán Việt: Thủ Tẩy

お手洗いはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

たばこ

thuốc lá

たばこ売り場はどこですか。

Quầy thuốc lá ở đâu?

エスカレーター

thang cuốn

エスカレーターで上へ行きます。

Tôi đi lên bằng thang cuốn.

エレベーター

thang máy

エレベーターで三階へ行きます。

Tôi đi lên tầng ba bằng thang máy.

トイレ

nhà vệ sinh

ちょっとトイレへ行きます。

Tôi đi vệ sinh một chút.

ネクタイ

cà vạt

ネクタイ売り場は二階です。

Quầy cà vạt ở tầng hai.

ロビー

sảnh, đại sảnh

ロビーで友達を待ちます。

Tôi đợi bạn ở sảnh.

ワイン

rượu vang

ワイン売り場は地下です。

Quầy rượu vang ở tầng hầm.

事務所

じむしょ

văn phòng

先生は事務所にいます。

Thầy/Cô đang ở văn phòng.

会社

かいしゃ

công ty

Hán Việt: HỘI XÃ

会社で働きます。

Tôi làm việc ở công ty.

会議室

かいぎしつ

phòng họp

会議室は三階です。

Phòng họp ở tầng ba.

受付

うけつけ

quầy lễ tân, phòng thường trực

Hán Việt: THỤ PHÓ

受付で名前を書きます。

Tôi viết tên ở quầy lễ tân.

地下

ちか

tầng hầm, dưới mặt đất

地下にレストランがあります。

Có nhà hàng ở tầng hầm.

売り場

うりば

quầy bán hàng

靴の売り場は二階です。

Quầy bán giày ở tầng hai.

教室

きょうしつ

lớp học, phòng học

Hán Việt: GIÁO THẤT

教室で日本語を勉強します。

Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.

部屋

へや

căn phòng

Hán Việt: BỘ ỐC

部屋で本を読みます。

Tôi đọc sách trong phòng.

階段

かいだん

cầu thang

Hán Việt: GIAI ĐOẠN

階段で二階へ行きます。

Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.

電話

でんわ

điện thoại

Hán Việt: ĐIỆN THOẠI

母に電話をかけます。

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

くつ

giày

Hán Việt: NGOA

靴売り場は二階です。

Quầy giày ở tầng hai.

食堂

しょくどう

nhà ăn

Hán Việt: THỰC ĐƯỜNG

昼ご飯は食堂で食べます。

Tôi ăn trưa tại nhà ăn.

まん

mười nghìn, vạn

Hán Việt: VẠN

この時計は一万円です。

Cái đồng hồ này 10.000 yên.

せん

nghìn

Hán Việt: THIÊN

この本は千円です。

Quyển sách này 1.000 yên.

ひゃく

trăm

Hán Việt: BÁCH

このノートは百円です。

Quyển vở này 100 yên.

あそこ

chỗ kia, kia

あそこで写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh ở đằng kia.

あちら

phía kia, chỗ kia; vị kia (lịch sự)

お手洗いはあちらです。

Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.

いくら

bao nhiêu tiền

これはいくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

ここ

chỗ này, đây

ここで待ちます。

Tôi đợi ở đây.

こちら

phía này, chỗ này; vị này (lịch sự); cái này (lịch sự của これ)

こちらは受付です。

Đây là quầy lễ tân ạ.

じゃ

thế thì, vậy thì

じゃ、これをください。

Vậy thì cho tôi cái này.

すみません

xin lỗi

すみません、トイレはどこですか。

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

そこ

chỗ đó, đó

そこに座ります。

Tôi ngồi ở đó.

そちら

phía đó, chỗ đó; vị đó (lịch sự)

そちらは事務所です。

Chỗ đó là văn phòng.

どこ

chỗ nào, đâu

お手洗いはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

どちら

phía nào, chỗ nào, vị nào; cái nào, phía nào

受付はどちらですか。

Quầy lễ tân ở phía nào ạ?

何階

なんがい

tầng mấy

食堂は何階ですか。

Nhà ăn ở tầng mấy?

~でございます

là ~ (cách nói lịch sự của です)

受付は一階でございます。

Quầy lễ tân ở tầng một ạ.

~をください

cho tôi ~

これをください。

Cho tôi cái này.

~を見せてください

~をみせてください

cho tôi xem ~

その時計を見せてください。

Cho tôi xem cái đồng hồ đó.

~円

~えん

~ yên

これは千円です。

Cái này 1.000 yên.

~階

~かい

~ tầng

教室は三階です。

Lớp học ở tầng ba.

Cách học Bài 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...