Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 03

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 03: nghĩa và ví dụ

Học 42 mục của Bài 03 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 03 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 03 N5 có gì?

Bài này có 42 mục được nối trực tiếp với Bài 03 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 42 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 03 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 03

42 mục hiển thị

~階

~かい

~ tầng

教室(きょうしつ)は三階(さんがい)です。

Lớp học ở tầng ba.

~円

~えん

~ yên

これは千円(せんえん)です。

Cái này 1.000 yên.

~を見せてください

~をみせてください

cho tôi xem ~

その時計(とけい)を見(み)せてください。

Cho tôi xem cái đồng hồ đó.

~をください

cho tôi ~

これをください。

Cho tôi cái này.

~でございます

là ~ (cách nói lịch sự của です)

受付(うけつけ)は一階(いっかい)でございます。

Quầy lễ tân ở tầng một ạ.

何階

なんがい

tầng mấy

食堂(しょくどう)は何階(なんがい)ですか。

Nhà ăn ở tầng mấy?

どちら

phía nào, chỗ nào, vị nào; cái nào, phía nào

受付(うけつけ)はどちらですか。

Quầy lễ tân ở phía nào ạ?

どこ

chỗ nào, đâu

お手洗(てあら)いはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

そちら

phía đó, chỗ đó; vị đó (lịch sự)

そちらは事務所(じむしょ)です。

Chỗ đó là văn phòng.

そこ

chỗ đó, đó

そこに座(すわ)ります。

Tôi ngồi ở đó.

すみません

xin lỗi

すみません、トイレはどこですか。

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

じゃ

thế thì, vậy thì

じゃ、これをください。

Vậy thì cho tôi cái này.

こちら

phía này, chỗ này; vị này (lịch sự); cái này (lịch sự của これ)

こちらは受付(うけつけ)です。

Đây là quầy lễ tân ạ.

ここ

chỗ này, đây

ここで待(ま)ちます。

Tôi đợi ở đây.

いくら

bao nhiêu tiền

これはいくらですか。

Cái này bao nhiêu tiền?

あちら

phía kia, chỗ kia; vị kia (lịch sự)

お手洗(てあら)いはあちらです。

Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.

あそこ

chỗ kia, kia

あそこで写真(しゃしん)を撮(と)ります。

Tôi chụp ảnh ở đằng kia.

百

ひゃく

trăm

Hán Việt: BÁCH

このノートは百円(ひゃくえん)です。

Quyển vở này 100 yên.

千

せん

nghìn

Hán Việt: THIÊN

この本(ほん)は千円(せんえん)です。

Quyển sách này 1.000 yên.

万

まん

mười nghìn, vạn

Hán Việt: VẠN

この時計(とけい)は一(いち)万(まん)円(えん)です。

Cái đồng hồ này 10.000 yên.

食堂

しょくどう

nhà ăn

Hán Việt: THỰC ĐƯỜNG

昼(ひる)ご飯(はん)は食堂(しょくどう)で食(た)べます。

Tôi ăn trưa tại nhà ăn.

靴

くつ

giày

Hán Việt: NGOA

靴(くつ)売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。

Quầy giày ở tầng hai.

電話

でんわ

điện thoại

Hán Việt: ĐIỆN THOẠI

母(はは)に電話(でんわ)をかけます。

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

階段

かいだん

cầu thang

Hán Việt: GIAI ĐOẠN

階段(かいだん)で二階(にかい)へ行(い)きます。

Tôi đi lên tầng hai bằng cầu thang.

部屋

へや

căn phòng

Hán Việt: BỘ ỐC

部屋(へや)で本(ほん)を読(よ)みます。

Tôi đọc sách trong phòng.

教室

きょうしつ

lớp học, phòng học

Hán Việt: GIÁO THẤT

教室(きょうしつ)で日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.

売り場

うりば

quầy bán hàng

靴(くつ)の売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。

Quầy bán giày ở tầng hai.

地下

ちか

tầng hầm, dưới mặt đất

地下(ちか)にレストランがあります。

Có nhà hàng ở tầng hầm.

受付

うけつけ

quầy lễ tân, phòng thường trực

Hán Việt: THỤ PHÓ

受付(うけつけ)で名前(なまえ)を書(か)きます。

Tôi viết tên ở quầy lễ tân.

会議室

かいぎしつ

phòng họp

会議室(かいぎしつ)は三階(さんがい)です。

Phòng họp ở tầng ba.

会社

かいしゃ

công ty

Hán Việt: HỘI XÃ

会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。

Tôi làm việc ở công ty.

事務所

じむしょ

văn phòng

先生(せんせい)は事務所(じむしょ)にいます。

Thầy/Cô đang ở văn phòng.

ワイン

rượu vang

ワイン売(う)り場(ば)は地下(ちか)です。

Quầy rượu vang ở tầng hầm.

ロビー

sảnh, đại sảnh

ロビーで友達(ともだち)を待(ま)ちます。

Tôi đợi bạn ở sảnh.

ネクタイ

cà vạt

ネクタイ売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。

Quầy cà vạt ở tầng hai.

トイレ

nhà vệ sinh

ちょっとトイレへ行(い)きます。

Tôi đi vệ sinh một chút.

エレベーター

thang máy

エレベーターで三階(さんがい)へ行(い)きます。

Tôi đi lên tầng ba bằng thang máy.

エスカレーター

thang cuốn

エスカレーターで上(うえ)へ行(い)きます。

Tôi đi lên bằng thang cuốn.

たばこ

thuốc lá

たばこ売(う)り場(ば)はどこですか。

Quầy thuốc lá ở đâu?

お手洗い

おてあらい

nhà vệ sinh (lịch sự)

お手洗(てあら)いはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

お国

おくに

đất nước của anh/chị

お国(くに)はどちらですか。

Đất nước của anh/chị là nước nào ạ?

うち

nhà, nhà mình

学校(がっこう)が終(お)わったら、うちへ帰(かえ)ります。

Sau khi tan học, tôi về nhà.

Cách học Bài 03

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút