Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 02

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 02: nghĩa và ví dụ

Học 29 mục của Bài 02 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 02 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 02 N5 có gì?

Bài này có 29 mục được nối trực tiếp với Bài 02 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 29 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 02 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 02

29 mục hiển thị

それ

cái đó, đó

それは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。

Cái ô đó là của ai?

その~

~ đó

その傘(かさ)は誰(だれ)のですか。

Cái ô đó là của ai?

これ

cái này, đây

これをください。

Cho tôi xin cái này.

この~

~ này

この本(ほん)は私(わたし)のです。

Quyển sách này là của tôi.

あれ

cái kia, kia

あれは何(なん)ですか。

Cái kia là cái gì?

あの~

~ kia

あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。

Người kia là ai?

鞄

かばん

cặp sách, túi xách

Hán Việt: BẠC

鞄(かばん)の中(なか)に本(ほん)があります。

Có sách trong cặp.

雑誌

ざっし

tạp chí

Hán Việt: TẠP CHÍ

電車(でんしゃ)で雑誌(ざっし)を読(よ)みます。

Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.

鍵

かぎ

chìa khóa

Hán Việt: KIỆN

鞄(かばん)の中(なか)に鍵(かぎ)があります。

Có chìa khóa trong cặp.

鉛筆

えんぴつ

bút chì

Hán Việt: DUYÊN BÚT

鉛筆(えんぴつ)で名前(なまえ)を書(か)きます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

辞書

じしょ

từ điển

Hán Việt: TỪ THƯ

辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べます。

Tôi tra từ bằng từ điển.

自動車

じどうしゃ

ô tô, xe hơi

父(ちち)は自動車(じどうしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

Bố tôi đi làm bằng ô tô.

本

ほん

sách

Hán Việt: BẢN

毎晩(まいばん)、本(ほん)を読(よ)みます。

Tối nào tôi cũng đọc sách.

時計

とけい

đồng hồ

Hán Việt: THỜI KẾ

毎朝(まいあさ)、時計(とけい)を見(み)ます。

Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.

新聞

しんぶん

báo

Hán Việt: TÂN VĂN

毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。

Mỗi sáng tôi đọc báo.

手帳

てちょう

sổ tay

手帳(てちょう)に予定(よてい)を書(か)きます。

Tôi viết lịch trình vào sổ tay.

名刺

めいし

danh thiếp

名刺(めいし)に会社(かいしゃ)の名前(なまえ)があります。

Trên danh thiếp có tên công ty.

傘

かさ

ô, dù

Hán Việt: TẢN

雨(あめ)ですから、傘(かさ)を持(も)って行(い)きます。

Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.

ラジオ

radio

毎朝(まいあさ)ラジオを聞(き)きます。

Mỗi sáng tôi nghe radio.

ボールペン

bút bi

赤(あか)いボールペンで書(か)きます。

Tôi viết bằng bút bi đỏ.

ノート

vở, quyển vở

ノートに漢字(かんじ)を書(か)きます。

Tôi viết chữ Kanji vào vở.

テープレコーダー

máy ghi âm

テープレコーダーで日本語(にほんご)を聞(き)きます。

Tôi nghe tiếng Nhật bằng máy ghi âm.

テープ

băng cát-xét

日本語(にほんご)のテープを聞(き)きます。

Tôi nghe băng tiếng Nhật.

テレホンカード

thẻ điện thoại

テレホンカードで電話(でんわ)をかけます。

Tôi gọi điện bằng thẻ điện thoại.

テレビ

tivi

毎日(まいにち)テレビを見(み)ます。

Hằng ngày tôi xem tivi.

シャープペンシル

bút chì kim

シャープペンシルで名前(なまえ)を書(か)きます。

Tôi viết tên bằng bút chì kim.

コンピューター

máy vi tính

会社(かいしゃ)のコンピューターを使(つか)います。

Tôi sử dụng máy tính của công ty.

カード

thẻ, cạc

銀行(ぎんこう)のカードがあります。

Tôi có thẻ ngân hàng.

カメラ

máy ảnh

カメラで写真(しゃしん)を撮(と)ります。

Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.

Cách học Bài 02

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút