Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N5 · Bài 2

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 2 N5

Học 29 mục của Bài 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 2 →

Danh sách Bài 2

29 mục hiển thị

カメラ

máy ảnh

カメラで写真を撮ります。

Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.

カード

thẻ, cạc

銀行のカードがあります。

Tôi có thẻ ngân hàng.

コンピューター

máy vi tính

会社のコンピューターを使います。

Tôi sử dụng máy tính của công ty.

シャープペンシル

bút chì kim

シャープペンシルで名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút chì kim.

テレビ

tivi

毎日テレビを見ます。

Hằng ngày tôi xem tivi.

テレホンカード

thẻ điện thoại

テレホンカードで電話をかけます。

Tôi gọi điện bằng thẻ điện thoại.

テープ

băng cát-xét

日本語のテープを聞きます。

Tôi nghe băng tiếng Nhật.

テープレコーダー

máy ghi âm

テープレコーダーで日本語を聞きます。

Tôi nghe tiếng Nhật bằng máy ghi âm.

ノート

vở, quyển vở

ノートに漢字を書きます。

Tôi viết chữ Kanji vào vở.

ボールペン

bút bi

赤いボールペンで書きます。

Tôi viết bằng bút bi đỏ.

ラジオ

radio

毎朝ラジオを聞きます。

Mỗi sáng tôi nghe radio.

かさ

ô, dù

Hán Việt: TẢN

雨ですから、傘を持って行きます。

Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.

名刺

めいし

danh thiếp

名刺に会社の名前があります。

Trên danh thiếp có tên công ty.

手帳

てちょう

sổ tay

手帳に予定を書きます。

Tôi viết lịch trình vào sổ tay.

新聞

しんぶん

báo

Hán Việt: TÂN VĂN

毎朝、新聞を読みます。

Mỗi sáng tôi đọc báo.

時計

とけい

đồng hồ

Hán Việt: THỜI KẾ

毎朝、時計を見ます。

Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.

ほん

sách

Hán Việt: BẢN

毎晩、本を読みます。

Tối nào tôi cũng đọc sách.

自動車

じどうしゃ

ô tô, xe hơi

父は自動車で会社へ行きます。

Bố tôi đi làm bằng ô tô.

辞書

じしょ

từ điển

Hán Việt: TỪ THƯ

辞書で言葉を調べます。

Tôi tra từ bằng từ điển.

鉛筆

えんぴつ

bút chì

Hán Việt: DUYÊN BÚT

鉛筆で名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút chì.

かぎ

chìa khóa

Hán Việt: KIỆN

鞄の中に鍵があります。

Có chìa khóa trong cặp.

雑誌

ざっし

tạp chí

Hán Việt: TẠP CHÍ

電車で雑誌を読みます。

Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.

かばん

cặp sách, túi xách

Hán Việt: BẠC

鞄の中に本があります。

Có sách trong cặp.

あの~

~ kia

あの人は誰ですか。

Người kia là ai?

あれ

cái kia, kia

あれは何ですか。

Cái kia là cái gì?

この~

~ này

この本は私のです。

Quyển sách này là của tôi.

これ

cái này, đây

これをください。

Cho tôi xin cái này.

その~

~ đó

その傘は誰のですか。

Cái ô đó là của ai?

それ

cái đó, đó

それは誰の傘ですか。

Cái ô đó là của ai?

Cách học Bài 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...