それ
cái đó, đó
それは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。
Cái ô đó là của ai?
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 02 · N5
Tổng hợp 29 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 02 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
cái đó, đó
それは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。
Cái ô đó là của ai?
~ đó
その傘(かさ)は誰(だれ)のですか。
Cái ô đó là của ai?
cái này, đây
これをください。
Cho tôi xin cái này.
~ này
この本(ほん)は私(わたし)のです。
Quyển sách này là của tôi.
cái kia, kia
あれは何(なん)ですか。
Cái kia là cái gì?
~ kia
あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。
Người kia là ai?
かばん
cặp sách, túi xách
Hán Việt: BẠC
鞄(かばん)の中(なか)に本(ほん)があります。
Có sách trong cặp.
ざっし
tạp chí
Hán Việt: TẠP CHÍ
電車(でんしゃ)で雑誌(ざっし)を読(よ)みます。
Tôi đọc tạp chí trên tàu điện.
かぎ
chìa khóa
Hán Việt: KIỆN
鞄(かばん)の中(なか)に鍵(かぎ)があります。
Có chìa khóa trong cặp.
えんぴつ
bút chì
Hán Việt: DUYÊN BÚT
鉛筆(えんぴつ)で名前(なまえ)を書(か)きます。
Tôi viết tên bằng bút chì.
じしょ
từ điển
Hán Việt: TỪ THƯ
辞書(じしょ)で言葉(ことば)を調(しら)べます。
Tôi tra từ bằng từ điển.
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
父(ちち)は自動車(じどうしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩(まいばん)、本(ほん)を読(よ)みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
とけい
đồng hồ
Hán Việt: THỜI KẾ
毎朝(まいあさ)、時計(とけい)を見(み)ます。
Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.
しんぶん
báo
Hán Việt: TÂN VĂN
毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
てちょう
sổ tay
手帳(てちょう)に予定(よてい)を書(か)きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
めいし
danh thiếp
名刺(めいし)に会社(かいしゃ)の名前(なまえ)があります。
Trên danh thiếp có tên công ty.
かさ
ô, dù
Hán Việt: TẢN
雨(あめ)ですから、傘(かさ)を持(も)って行(い)きます。
Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.
Xem trước tối đa 10 mẫu
cái này/cái đó/cái kia
これは誰(だれ)の傘(かさ)ですか。
Đây là ô của ai?
N này/N đó/N kia
この本(ほん)は私(わたし)のです。
Quyển sách này là của tôi.
đúng vậy / không phải vậy
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
là N1 hay N2
これは本(ほん)ですか、辞書(じしょ)ですか。
Đây là sách hay là từ điển?
N1のN2(ないよう・しょゆう・しゅるい)
N2 có nội dung, chủ sở hữu hoặc loại là N1
日本語(にほんご)の本(ほん)を毎晩(まいばん)読(よ)みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách tiếng Nhật.
vậy à / ra là vậy
これは田中(たなか)さんのです。そうですか。
Đây là của anh Tanaka. — Vậy à.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.