カメラ
máy ảnh
カメラで写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 2 · N5
Tổng hợp 29 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 2 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
máy ảnh
カメラで写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
thẻ, cạc
銀行のカードがあります。
Tôi có thẻ ngân hàng.
máy vi tính
会社のコンピューターを使います。
Tôi sử dụng máy tính của công ty.
bút chì kim
シャープペンシルで名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút chì kim.
tivi
毎日テレビを見ます。
Hằng ngày tôi xem tivi.
thẻ điện thoại
テレホンカードで電話をかけます。
Tôi gọi điện bằng thẻ điện thoại.
băng cát-xét
日本語のテープを聞きます。
Tôi nghe băng tiếng Nhật.
máy ghi âm
テープレコーダーで日本語を聞きます。
Tôi nghe tiếng Nhật bằng máy ghi âm.
vở, quyển vở
ノートに漢字を書きます。
Tôi viết chữ Kanji vào vở.
bút bi
赤いボールペンで書きます。
Tôi viết bằng bút bi đỏ.
radio
毎朝ラジオを聞きます。
Mỗi sáng tôi nghe radio.
かさ
ô, dù
Hán Việt: TẢN
雨ですから、傘を持って行きます。
Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.
めいし
danh thiếp
名刺に会社の名前があります。
Trên danh thiếp có tên công ty.
てちょう
sổ tay
手帳に予定を書きます。
Tôi viết lịch trình vào sổ tay.
しんぶん
báo
Hán Việt: TÂN VĂN
毎朝、新聞を読みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
とけい
đồng hồ
Hán Việt: THỜI KẾ
毎朝、時計を見ます。
Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.
ほん
sách
Hán Việt: BẢN
毎晩、本を読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách.
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
父は自動車で会社へ行きます。
Bố tôi đi làm bằng ô tô.
Xem trước tối đa 10 mẫu
vậy à / ra là vậy
これは田中さんのです。そうですか。
Đây là của anh Tanaka. — Vậy à.
N2 có nội dung, chủ sở hữu hoặc loại là N1
日本語の本を毎晩読みます。
Tối nào tôi cũng đọc sách tiếng Nhật.
là N1 hay N2
これは本ですか、辞書ですか。
Đây là sách hay là từ điển?
đúng vậy / không phải vậy
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
N này/N đó/N kia
この本は私のです。
Quyển sách này là của tôi.
cái này/cái đó/cái kia
これは誰の傘ですか。
Đây là ô của ai?
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.