~階
~かい
~ tầng
教室(きょうしつ)は三階(さんがい)です。
Lớp học ở tầng ba.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 03 · N5
Tổng hợp 42 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 03 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
~かい
~ tầng
教室(きょうしつ)は三階(さんがい)です。
Lớp học ở tầng ba.
~えん
~ yên
これは千円(せんえん)です。
Cái này 1.000 yên.
~をみせてください
cho tôi xem ~
その時計(とけい)を見(み)せてください。
Cho tôi xem cái đồng hồ đó.
cho tôi ~
これをください。
Cho tôi cái này.
là ~ (cách nói lịch sự của です)
受付(うけつけ)は一階(いっかい)でございます。
Quầy lễ tân ở tầng một ạ.
なんがい
tầng mấy
食堂(しょくどう)は何階(なんがい)ですか。
Nhà ăn ở tầng mấy?
phía nào, chỗ nào, vị nào; cái nào, phía nào
受付(うけつけ)はどちらですか。
Quầy lễ tân ở phía nào ạ?
chỗ nào, đâu
お手洗(てあら)いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
phía đó, chỗ đó; vị đó (lịch sự)
そちらは事務所(じむしょ)です。
Chỗ đó là văn phòng.
chỗ đó, đó
そこに座(すわ)ります。
Tôi ngồi ở đó.
xin lỗi
すみません、トイレはどこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
thế thì, vậy thì
じゃ、これをください。
Vậy thì cho tôi cái này.
phía này, chỗ này; vị này (lịch sự); cái này (lịch sự của これ)
こちらは受付(うけつけ)です。
Đây là quầy lễ tân ạ.
chỗ này, đây
ここで待(ま)ちます。
Tôi đợi ở đây.
bao nhiêu tiền
これはいくらですか。
Cái này bao nhiêu tiền?
phía kia, chỗ kia; vị kia (lịch sự)
お手洗(てあら)いはあちらです。
Nhà vệ sinh ở phía kia ạ.
chỗ kia, kia
あそこで写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở đằng kia.
ひゃく
trăm
Hán Việt: BÁCH
このノートは百円(ひゃくえん)です。
Quyển vở này 100 yên.
Xem trước tối đa 10 mẫu
ở đây/ở đó/ở đằng kia
ここで名前(なまえ)を書(か)いてください。
Hãy viết tên ở đây.
phía này/phía đó/phía kia; cách nói lịch sự
こちらは山田(やまだ)さんです。
Đây là anh/chị Yamada.
Nはばしょです
N ở địa điểm
食堂(しょくどう)は二階(にかい)です。
Nhà ăn ở tầng 2.
N ở đâu
トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
N ở phía nào/ở đâu ạ
受付(うけつけ)はどちらですか。
Quầy tiếp tân ở đâu ạ?
N giá bao nhiêu
この時計(とけい)はいくらですか。
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.