Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 4 · N5

Minna no Nihongo Bài 4: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 50 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 4 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 4

Xem trước tối đa 18 mục

デパート

bách hóa

デパートで靴を買います。

Tôi mua giày ở trung tâm thương mại.

一昨日

おととい

hôm kia

一昨日、会社を休みました。

Hôm kia tôi đã nghỉ công ty.

いま

bây giờ

今、何時ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

今日

きょう

hôm nay

Hán Việt: KIM NHẬT

今日、会社へ行きます。

Hôm nay tôi đi làm.

今晩

こんばん

tối nay

Hán Việt: KIM VÃN

今晩、勉強します。

Tối nay tôi học.

今朝

けさ

sáng nay

Hán Việt: KIM TRIỀU

今朝、六時に起きました。

Sáng nay tôi đã dậy lúc 6 giờ.

休み

やすみ

nghỉ, ngày nghỉ

Hán Việt: HƯU

日曜日は休みです。

Chủ nhật là ngày nghỉ.

午前

ごぜん

buổi sáng, trước 12 giờ trưa

Hán Việt: NGỌ TIỀN

午前八時に会社へ行きます。

Tám giờ sáng tôi đi đến công ty.

午後

ごご

buổi chiều, sau 12 giờ trưa

Hán Việt: NGỌ HẬU

午後五時に仕事が終わります。

Năm giờ chiều công việc kết thúc.

図書館

としょかん

thư viện

Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN

図書館で本を読みます。

Tôi đọc sách ở thư viện.

土曜日

どようび

thứ bảy

土曜日に京都へ行きます。

Thứ Bảy tôi đi Kyoto.

よる

đêm, tối

Hán Việt: DẠ

夜、勉強します。

Buổi tối tôi học.

日曜日

にちようび

chủ nhật

日曜日に休みます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

明後日

あさって

ngày kia

明後日、大阪へ行きます。

Ngày kia tôi đi Osaka.

明日

あした

ngày mai

Hán Việt: MINH NHẬT

明日、京都へ行きます。

Ngày mai tôi đi Kyoto.

昨日

きのう

hôm qua

Hán Việt: TẠC NHẬT

昨日、学校へ行きました。

Hôm qua tôi đã đi học.

ひる

buổi trưa

Hán Việt: TRÚ

昼ご飯を食べます。

Tôi ăn cơm trưa.

昼休み

ひるやすみ

nghỉ trưa

Hán Việt: TRÚ HƯU

昼休みは十二時から一時までです。

Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 4 →

Ngữ pháp Minna Bài 4

Xem trước tối đa 10 mẫu

Câu + ね

nhỉ/nhé; tìm sự đồng tình hoặc xác nhận nhẹ

暑いですね。

Nóng nhỉ.

N1とN2

N1 và N2

休みは土曜日と日曜日です。

Ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.

Vます/Vません

làm / không làm V ở hiện tại, tương lai hoặc theo thói quen

毎日勉強します。

Hằng ngày tôi học.

今 + ~時~分です

bây giờ là ... giờ ... phút

今九時です。

Bây giờ là 9 giờ.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 4 →

Bài 4 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...