Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 1 · N5

Minna no Nihongo Bài 1: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 46 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 1 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 1

Xem trước tối đa 18 mục

エンジニア

kỹ sư

父はエンジニアです。

Bố tôi là kỹ sư.

会社員

かいしゃいん

nhân viên công ty

私は会社員です。

Tôi là nhân viên công ty.

先生

せんせい

thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)

Hán Việt: TIÊN SINH

山田さんは日本語の先生です。

Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.

医者

いしゃ

bác sĩ

父は医者です。

Bố tôi là bác sĩ.

大学

だいがく

đại học, trường đại học

Hán Việt: ĐẠI HỌC

大学で日本語を勉強します。

Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

学生

がくせい

học sinh, sinh viên

Hán Việt: HỌC SINH

私は日本語学校の学生です。

Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.

教師

きょうし

giáo viên (nghề của mình)

私は日本語の教師です。

Tôi là giáo viên tiếng Nhật.

病院

びょういん

bệnh viện

Hán Việt: BỆNH VIỆN

神戸病院はあそこです。

Bệnh viện Kobe ở đằng kia.

研究者

けんきゅうしゃ

nhà nghiên cứu

兄は大学の研究者です。

Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.

社員

しゃいん

nhân viên công ty ~

Hán Việt: XÃ VIÊN

私はABC会社の社員です。

Tôi là nhân viên của công ty ABC.

銀行員

ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

母は銀行員です。

Mẹ tôi là nhân viên ngân hàng.

電気

でんき

điện, đèn điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ

パワー電気の社員です。

Tôi là nhân viên của Power Electric.

あなた

anh/chị, bạn

あなたは学生ですか。

Bạn là học sinh/sinh viên à?

あの人

あのひと

người kia, người đó

あの人は誰ですか。

Người kia là ai?

あの方

あのかた

vị kia, người kia (lịch sự)

あの方はどなたですか。

Vị kia là ai ạ?

いいえ

không

いいえ、学生ではありません。

Không, tôi không phải là học sinh/sinh viên.

おいくつ

bao nhiêu tuổi (lịch sự)

失礼ですが、おいくつですか。

Xin lỗi, anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?

お名前は?

おなまえは?

Tên anh/chị là gì?

お名前は?

Tên anh/chị là gì?

Xem toàn bộ từ vựng Bài 1 →

Ngữ pháp Minna Bài 1

Xem trước tối đa 10 mẫu

Tên người + さん

hậu tố xưng hô lịch sự sau tên người

田中さんは先生です。

Anh/chị Tanaka là giáo viên.

N1のN2(所属・属性・所有)

N2 thuộc N1, có thuộc tính N1 hoặc thuộc sở hữu của N1

私はさくら大学の学生です。

Tôi là sinh viên của Đại học Sakura.

N + も

N cũng...

私も学生です。

Tôi cũng là học sinh/sinh viên.

N1はN2ですか

N1 có phải là N2 không

あなたは学生ですか。

Bạn có phải là học sinh/sinh viên không?

N1はN2です

N1 là N2

私は学生です。

Tôi là học sinh/sinh viên.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 1 →

Bài 1 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...