~歳
~さい
~ tuổi
私(わたし)は二十歳(はたち)です。
Tôi 20 tuổi.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 01 · N5
Tổng hợp 46 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 01 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
~さい
~ tuổi
私(わたし)は二十歳(はたち)です。
Tôi 20 tuổi.
~くん
hậu tố gọi nam giới/trẻ em trai
太郎(たろう)君(くん)は学生(がくせい)です。
Bạn Taro là học sinh/sinh viên.
~じん
người nước ~
私(わたし)は日本人(にほんじん)です。
Tôi là người Nhật.
hậu tố gọi thân mật cho trẻ em/người thân
花(はな)子(こ)ちゃんは五(ご)歳(さい)です。
Bé Hanako 5 tuổi.
anh/chị/ông/bà; hậu tố gọi người
こちらは田中(たなか)さんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
~からきました
(tôi) đến từ ~
アメリカから来(き)ました。
Tôi đến từ Mỹ.
かんこく
Hàn Quốc
キムさんは韓国(かんこく)から来(き)ました。
Anh Kim đến từ Hàn Quốc.
だれ
ai
Hán Việt: THÙY
あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。
Người kia là ai thế?
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
私(わたし)たちは学生(がくせい)です。
Chúng tôi là học sinh/sinh viên.
わたし
tôi
Hán Việt: TƯ
私(わたし)はマイク・ミラーです。
Tôi là Mike Miller.
みなさん
các anh chị, mọi người
皆(みな)さん、おはようございます。
Chào buổi sáng mọi người.
にほん
Nhật Bản
私(わたし)は日本人(にほんじん)です。
Tôi là người Nhật.
しつれいですが
xin lỗi, cho tôi hỏi...
失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は?
Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?
はじめまして
rất hân hạnh được gặp anh/chị
初(はじ)めまして。私(わたし)はミラーです。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Miller.
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
ミラーさんは何歳(なんさい)ですか。
Anh Miller bao nhiêu tuổi?
ちゅうごく
Trung Quốc
王(おう)さんは中国(ちゅうごく)から来(き)ました。
Anh Vương đến từ Trung Quốc.
Brazil
サントスさんはブラジルから来(き)ました。
Anh Santos đến từ Brazil.
Pháp
フランスから来(き)ました。
Tôi đến từ Pháp.
Xem trước tối đa 10 mẫu
N1 là N2
私(わたし)は学生(がくせい)です。
Tôi là học sinh/sinh viên.
N1 không phải là N2
私(わたし)は会社員(かいしゃいん)じゃありません。
Tôi không phải nhân viên công ty.
N1 có phải là N2 không
あなたは学生(がくせい)ですか。
Bạn có phải là học sinh/sinh viên không?
N cũng...
私(わたし)も学生(がくせい)です。
Tôi cũng là học sinh/sinh viên.
N1のN2(しょぞく・ぞくせい・しょゆう)
N2 thuộc N1, có thuộc tính N1 hoặc thuộc sở hữu của N1
私(わたし)はさくら大学(だいがく)の学生(がくせい)です。
Tôi là sinh viên của Đại học Sakura.
hậu tố xưng hô lịch sự sau tên người
田中(たなか)さんは先生(せんせい)です。
Anh/chị Tanaka là giáo viên.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.