Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Minna no Nihongo · N5 · Bài 01

Từ vựng Minna no Nihongo N5 – Bài 01: nghĩa và ví dụ

Học 46 mục của Bài 01 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 01 →

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 01 N5 có gì?

Bài này có 46 mục được nối trực tiếp với Bài 01 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 46 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Bài 01 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Minna no Nihongo N5 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Bài 01

46 mục hiển thị

~歳

~さい

~ tuổi

私(わたし)は二十歳(はたち)です。

Tôi 20 tuổi.

~君

~くん

hậu tố gọi nam giới/trẻ em trai

太郎(たろう)君(くん)は学生(がくせい)です。

Bạn Taro là học sinh/sinh viên.

~人

~じん

người nước ~

私(わたし)は日本人(にほんじん)です。

Tôi là người Nhật.

~ちゃん

hậu tố gọi thân mật cho trẻ em/người thân

花(はな)子(こ)ちゃんは五(ご)歳(さい)です。

Bé Hanako 5 tuổi.

~さん

anh/chị/ông/bà; hậu tố gọi người

こちらは田中(たなか)さんです。

Đây là anh/chị Tanaka.

~から来ました

~からきました

(tôi) đến từ ~

アメリカから来(き)ました。

Tôi đến từ Mỹ.

韓国

かんこく

Hàn Quốc

キムさんは韓国(かんこく)から来(き)ました。

Anh Kim đến từ Hàn Quốc.

誰

だれ

ai

Hán Việt: THÙY

あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。

Người kia là ai thế?

私たち

わたしたち

chúng tôi, chúng ta

私(わたし)たちは学生(がくせい)です。

Chúng tôi là học sinh/sinh viên.

私

わたし

tôi

Hán Việt: TƯ

私(わたし)はマイク・ミラーです。

Tôi là Mike Miller.

皆さん

みなさん

các anh chị, mọi người

皆(みな)さん、おはようございます。

Chào buổi sáng mọi người.

日本

にほん

Nhật Bản

私(わたし)は日本人(にほんじん)です。

Tôi là người Nhật.

失礼ですが

しつれいですが

xin lỗi, cho tôi hỏi...

失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は?

Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?

初めまして

はじめまして

rất hân hạnh được gặp anh/chị

初(はじ)めまして。私(わたし)はミラーです。

Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Miller.

何歳

なんさい

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

ミラーさんは何歳(なんさい)ですか。

Anh Miller bao nhiêu tuổi?

中国

ちゅうごく

Trung Quốc

王(おう)さんは中国(ちゅうごく)から来(き)ました。

Anh Vương đến từ Trung Quốc.

ブラジル

Brazil

サントスさんはブラジルから来(き)ました。

Anh Santos đến từ Brazil.

フランス

Pháp

フランスから来(き)ました。

Tôi đến từ Pháp.

ドイツ

Đức

ドイツから来(き)ました。

Tôi đến từ Đức.

タイ

Thái Lan

タイから来(き)ました。

Tôi đến từ Thái Lan.

インドネシア

Indonesia

ワンさんはインドネシアから来(き)ました。

Anh Wang đến từ Indonesia.

インド

Ấn Độ

グプタさんはインドから来(き)ました。

Anh Gupta đến từ Ấn Độ.

イギリス

Anh

ワットさんはイギリスから来(き)ました。

Anh Watt đến từ Anh.

アメリカ

Mỹ

ミラーさんはアメリカから来(き)ました。

Anh Miller đến từ Mỹ.

はい

vâng, dạ

はい、そうです。

Vâng, đúng vậy.

どなた

ai, vị nào (lịch sự)

あの方(ほう)はどなたですか。

Vị kia là ai ạ?

どうぞよろしくお願いします

どうぞよろしくおねがいします

rất mong được giúp đỡ; rất vui được làm quen

初(はじ)めまして。どうぞよろしくお願(ねが)いします。

Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Mong được giúp đỡ.

こちらは~さんです

đây là anh/chị/ông/bà ~

こちらは田中(たなか)さんです。

Đây là anh/chị Tanaka.

お名前は?

おなまえは?

Tên anh/chị là gì?

お名前(なまえ)は?

Tên anh/chị là gì?

おいくつ

bao nhiêu tuổi (lịch sự)

失礼(しつれい)ですが、おいくつですか。

Xin lỗi, anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?

いいえ

không

いいえ、学生(がくせい)ではありません。

Không, tôi không phải là học sinh/sinh viên.

あの方

あのかた

vị kia, người kia (lịch sự)

あの方(ほう)はどなたですか。

Vị kia là ai ạ?

あの人

あのひと

người kia, người đó

あの人(ひと)は誰(だれ)ですか。

Người kia là ai?

あなた

anh/chị, bạn

あなたは学生(がくせい)ですか。

Bạn là học sinh/sinh viên à?

電気

でんき

điện, đèn điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ

パワー電気(でんき)の社員(しゃいん)です。

Tôi là nhân viên của Power Electric.

銀行員

ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

母(はは)は銀行員(ぎんこういん)です。

Mẹ tôi là nhân viên ngân hàng.

社員

しゃいん

nhân viên công ty ~

Hán Việt: XÃ VIÊN

私(わたし)はABC会社(かいしゃ)の社員(しゃいん)です。

Tôi là nhân viên của công ty ABC.

研究者

けんきゅうしゃ

nhà nghiên cứu

兄(あに)は大学(だいがく)の研究者(けんきゅうしゃ)です。

Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.

病院

びょういん

bệnh viện

Hán Việt: BỆNH VIỆN

神戸(こうべ)病院(びょういん)はあそこです。

Bệnh viện Kobe ở đằng kia.

教師

きょうし

giáo viên (nghề của mình)

私(わたし)は日本語(にほんご)の教師(きょうし)です。

Tôi là giáo viên tiếng Nhật.

学生

がくせい

học sinh, sinh viên

Hán Việt: HỌC SINH

私(わたし)は日本語(にほんご)学校(がっこう)の学生(がくせい)です。

Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.

大学

だいがく

đại học, trường đại học

Hán Việt: ĐẠI HỌC

大学(だいがく)で日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

医者

いしゃ

bác sĩ

父(ちち)は医者(いしゃ)です。

Bố tôi là bác sĩ.

先生

せんせい

thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)

Hán Việt: TIÊN SINH

山田(やまだ)さんは日本語(にほんご)の先生(せんせい)です。

Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.

会社員

かいしゃいん

nhân viên công ty

私(わたし)は会社員(かいしゃいん)です。

Tôi là nhân viên công ty.

エンジニア

kỹ sư

父(ちち)はエンジニアです。

Bố tôi là kỹ sư.

Cách học Bài 01

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút