教室
きょうしつ
lớp học, phòng học
Hán Việt: GIÁO THẤT
教室(きょうしつ)で日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 3/19
きょうしつ
lớp học, phòng học
Hán Việt: GIÁO THẤT
教室(きょうしつ)で日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tôi học tiếng Nhật ở lớp học.
うりば
quầy bán hàng
靴(くつ)の売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。
Quầy bán giày ở tầng hai.
ちか
tầng hầm, dưới mặt đất
地下(ちか)にレストランがあります。
Có nhà hàng ở tầng hầm.
うけつけ
quầy lễ tân, phòng thường trực
Hán Việt: THỤ PHÓ
受付(うけつけ)で名前(なまえ)を書(か)きます。
Tôi viết tên ở quầy lễ tân.
かいぎしつ
phòng họp
会議室(かいぎしつ)は三階(さんがい)です。
Phòng họp ở tầng ba.
かいしゃ
công ty
Hán Việt: HỘI XÃ
会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。
Tôi làm việc ở công ty.
じむしょ
văn phòng
先生(せんせい)は事務所(じむしょ)にいます。
Thầy/Cô đang ở văn phòng.
rượu vang
ワイン売(う)り場(ば)は地下(ちか)です。
Quầy rượu vang ở tầng hầm.
sảnh, đại sảnh
ロビーで友達(ともだち)を待(ま)ちます。
Tôi đợi bạn ở sảnh.
cà vạt
ネクタイ売(う)り場(ば)は二階(にかい)です。
Quầy cà vạt ở tầng hai.
nhà vệ sinh
ちょっとトイレへ行(い)きます。
Tôi đi vệ sinh một chút.
thang máy
エレベーターで三階(さんがい)へ行(い)きます。
Tôi đi lên tầng ba bằng thang máy.
thang cuốn
エスカレーターで上(うえ)へ行(い)きます。
Tôi đi lên bằng thang cuốn.
thuốc lá
たばこ売(う)り場(ば)はどこですか。
Quầy thuốc lá ở đâu?
おてあらい
nhà vệ sinh (lịch sự)
お手洗(てあら)いはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
おくに
đất nước của anh/chị
お国(くに)はどちらですか。
Đất nước của anh/chị là nước nào ạ?
nhà, nhà mình
学校(がっこう)が終(お)わったら、うちへ帰(かえ)ります。
Sau khi tan học, tôi về nhà.
~じ
~ giờ
七時(しちじ)に起(お)きます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
~ふん
~ phút
五分(ごふん)休(やす)みます。
Tôi nghỉ 5 phút.
đến ~
五時(ごじ)まで働(はたら)きます。
Tôi làm việc đến 5 giờ.
~ và ~
月曜日(げつようび)と火曜日(かようび)は仕事(しごと)です。
Thứ hai và thứ ba là ngày làm việc.
từ ~; vì ~
九時(くじ)から働(はたら)きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ.
たいへんですね
anh/chị vất vả quá
毎日(まいにち)働(はたら)きますか。大変(たいへん)ですね。
Ngày nào cũng làm việc à? Vất vả nhỉ.
はん
rưỡi, nửa
Hán Việt: BÁN
今(いま)、九時半(くじはん)です。
Bây giờ là 9 giờ rưỡi.
なんばん
số mấy, số bao nhiêu
電話(でんわ)番号(ばんごう)は何番(なんばん)ですか。
Số điện thoại là số mấy?
なんようび
thứ mấy
今日(きょう)は何曜日(なんようび)ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
なんじ
mấy giờ
今(いま)、何時(なんじ)ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
なんぷん
mấy phút
今(いま)、何時(なんじ)何分(なんぷん)ですか。
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
à..., ừm... (từ đệm)
えーと、電話(でんわ)番号(ばんごう)は何番(なんばん)ですか。
À..., số điện thoại là số mấy?
べんきょうする
học
毎日(まいにち)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Hằng ngày tôi học tiếng Nhật.
おきる
dậy, thức dậy
毎朝(まいあさ)六時(ろくじ)に起(お)きます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
ねる
ngủ, đi ngủ
毎晩(まいばん)十一時(じゅういちじ)に寝(ね)ます。
Mỗi tối tôi ngủ lúc 11 giờ.
おわる
hết, kết thúc, xong
授業(じゅぎょう)は四時(よじ)に終(お)わります。
Giờ học kết thúc lúc 4 giờ.
はたらく
làm việc
父(ちち)は会社(かいしゃ)で働(はたら)きます。
Bố tôi làm việc ở công ty.
やすむ
nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (làm việc/công ty)
日曜日(にちようび)に休(やす)みます。
Chủ nhật tôi nghỉ.
ぎんこう
ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNH
銀行(ぎんこう)でお金(かね)をおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
きんようび
thứ sáu
金曜日(きんようび)に映画(えいが)を見(み)ます。
Thứ Sáu tôi xem phim.
ゆうびんきょく
bưu điện
Hán Việt: BƯU TIỆN CỤC
郵便局(ゆうびんきょく)で切手(きって)を買(か)います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
Hán Việt: MỸ THUẬT QUÁN
日曜日(にちようび)に美術館(びじゅつかん)へ行(い)きます。
Chủ nhật tôi đi bảo tàng mỹ thuật.
ばんごう
số (điện thoại/phòng)
私(わたし)の電話(でんわ)番号(ばんごう)は1234です。
Số điện thoại của tôi là 1234.
かようび
thứ ba
火曜日(かようび)に日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Thứ Ba tôi học tiếng Nhật.
すいようび
thứ tư
水曜日(すいようび)に会議(かいぎ)があります。
Thứ Tư có cuộc họp.
まいあさ
hằng sáng, mỗi sáng
Hán Việt: MỖI TRIỀU
毎朝(まいあさ)、六時(ろくじ)に起(お)きます。
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
まいばん
hằng tối, mỗi tối
Hán Việt: MỖI VÃN
毎晩(まいばん)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Mỗi tối tôi học tiếng Nhật.
まいにち
hằng ngày, mỗi ngày
Hán Việt: MỖI NHẬT
毎日(まいにち)、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Hằng ngày tôi đi làm.
もくようび
thứ năm
木曜日(もくようび)に友達(ともだち)に会(あ)います。
Thứ Năm tôi gặp bạn.
あさ
buổi sáng
Hán Việt: TRIỀU
朝(あさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。
Buổi sáng tôi đọc báo.
げつようび
thứ hai
月曜日(げつようび)に学校(がっこう)へ行(い)きます。
Thứ Hai tôi đi học.
ばん
buổi tối
Hán Việt: VÃN
晩(ばん)にテレビを見(み)ます。
Buổi tối tôi xem tivi.
ひるやすみ
nghỉ trưa
昼休(ひるやす)みは十(じゅう)二時(にじ)から一時(いちじ)までです。
Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.