十日
とおか
ngày mồng 10; 10 ngày
十日(とおか)に東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 5/19
とおか
ngày mồng 10; 10 ngày
十日(とおか)に東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Ngày mồng 10 tôi đi Tokyo.
じゅうよっか
ngày 14; 14 ngày
十四日(じゅうよっか)に試験(しけん)があります。
Ngày 14 có kỳ thi.
むいか
ngày mồng 6; 6 ngày
六日(むいか)に友達(ともだち)が来(き)ます。
Ngày mồng 6 bạn tôi đến.
ようか
ngày mồng 8; 8 ngày
八日(ようか)に国(くに)へ帰(かえ)ります。
Ngày mồng 8 tôi về nước.
せんしゅう
tuần trước
Hán Việt: TIÊN CHU
先週(せんしゅう)、京都(きょうと)へ行(い)きました。
Tuần trước tôi đã đi Kyoto.
せんげつ
tháng trước
Hán Việt: TIÊN NGUYỆT
先月(せんげつ)、大阪(おおさか)へ行(い)きました。
Tháng trước tôi đã đi Osaka.
こんしゅう
tuần này
Hán Việt: KIM CHU
今週(こんしゅう)、試験(しけん)があります。
Tuần này có kỳ thi.
こんげつ
tháng này
Hán Việt: KIM NGUYỆT
今月(こんげつ)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tháng này tôi học tiếng Nhật.
ことし
năm nay
今年(ことし)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。
Năm nay tôi học tiếng Nhật.
ひと
người
Hán Việt: NHÂN
あの人(ひと)は先生(せんせい)です。
Người kia là giáo viên.
いつか
ngày mồng 5; 5 ngày
五日(いつか)に友達(ともだち)が来(き)ます。
Ngày mồng 5 bạn tôi đến.
ふつか
ngày mồng 2; 2 ngày
二日(ふつか)に学校(がっこう)へ行(い)きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
はつか
ngày 20; 20 ngày
二十日(はつか)に日本(にほん)へ来(き)ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.
にじゅうよっか
ngày 24; 24 ngày
二十四日(にじゅうよっか)は私(わたし)の誕生日(たんじょうび)です。
Ngày 24 là sinh nhật của tôi.
ここのか
ngày mồng 9; 9 ngày
九日(ここのか)に大阪(おおさか)へ行(い)きます。
Ngày mồng 9 tôi đi Osaka.
みっか
ngày mồng 3; 3 ngày
三日(みっか)に友達(ともだち)に会(あ)います。
Ngày mồng 3 tôi gặp bạn.
なのか
ngày mồng 7; 7 ngày
七日(なのか)に東京(とうきょう)へ行(い)きます。
Ngày mồng 7 tôi đi Tokyo.
ついたち
ngày mồng 1
五月(ごがつ)一日(ついたち)に日本(にほん)へ来(き)ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
xe buýt
バスで駅(えき)へ行(い)きます。
Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.
tắc-xi
タクシーで病院(びょういん)へ行(い)きます。
Tôi đi bệnh viện bằng taxi.
siêu thị
スーパーで野菜(やさい)を買(か)います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
わかりました
tôi hiểu rồi, vâng ạ
はい、分(わ)かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
なんですか
có gì đấy ạ? cái gì vậy?
これは何(なん)ですか。
Đây là cái gì?
なに
cái gì, gì
Hán Việt: HÀ
朝(あさ)ご飯(はん)に何(なに)を食(た)べますか。
Bữa sáng bạn ăn gì?
sau đó, tiếp theo
朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。それから、会社(かいしゃ)へ行(い)きます。
Tôi ăn sáng. Sau đó tôi đi làm.
hẹn gặp lại
今日(きょう)はこれで。じゃ、また。
Hôm nay đến đây thôi. Hẹn gặp lại.
vâng/được
ええ、行(い)きましょう。
Vâng, đi thôi.
được đấy nhỉ, hay quá
お花見(はなみ)をしませんか。いいですね。
Đi ngắm hoa anh đào không? Hay quá.
ときどき
thỉnh thoảng
時々(ときどき)テニスをします。
Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
いっしょに
cùng, cùng nhau
一緒(いっしょ)に映画(えいが)を見(み)ませんか。
Cùng xem phim không?
một chút
ちょっと水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống một chút nước.
luôn luôn, lúc nào cũng
いつも朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi luôn ăn sáng.
làm
宿題(しゅくだい)をします。
Tôi làm bài tập về nhà.
たべる
ăn
パンを食(た)べます。
Tôi ăn bánh mì.
みる
xem, nhìn, trông
テレビを見(み)ます。
Tôi xem tivi.
のむ
uống
水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước.
かう
mua
スーパーで野菜(やさい)を買(か)います。
Tôi mua rau ở siêu thị.
よむ
đọc
新聞(しんぶん)を読(よ)みます。
Tôi đọc báo.
きく
nghe; hỏi
音楽(おんがく)を聞(き)きます。
Tôi nghe nhạc.
かく
viết, vẽ
手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tôi viết thư.
とる
chụp ảnh
公園(こうえん)で写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở công viên.
すう
hút (thuốc lá)
父(ちち)はたばこを吸(す)います。
Bố tôi hút thuốc lá.
あう
gặp
駅(えき)で友達(ともだち)に会(あ)います。
Tôi gặp bạn ở nhà ga.
さかな
cá
Hán Việt: NGƯ
晩(ばん)ご飯(はん)に魚(さかな)を食(た)べます。
Bữa tối tôi ăn cá.
やさい
rau
Hán Việt: DÃ THÁI
毎日(まいにち)、野菜(やさい)を食(た)べます。
Hằng ngày tôi ăn rau.
にく
thịt
Hán Việt: NHỤC
晩(ばん)ご飯(はん)に肉(にく)を食(た)べます。
Bữa tối tôi ăn thịt.
こうちゃ
trà đen
Hán Việt: HỒNG TRÀ
紅茶(こうちゃ)を飲(の)みます。
Tôi uống trà đen.
ぎゅうにゅう
sữa bò
Hán Việt: NGƯU NHŨ
毎朝(まいあさ)、牛乳(ぎゅうにゅう)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi uống sữa.
みず
nước
Hán Việt: THỦY
水(みず)を飲(の)みます。
Tôi uống nước.
くだもの
hoa quả, trái cây
Hán Việt: QUẢ VẬT
果物(くだもの)を買(か)います。
Tôi mua hoa quả.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.