Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 6/19

朝ご飯

あさごはん

cơm sáng

毎朝(まいあさ)、朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。

Mỗi sáng tôi ăn sáng.

晩ご飯

ばんごはん

cơm tối

家(いえ)で晩(ばん)ご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn tối ở nhà.

昼ご飯

ひるごはん

cơm trưa

食堂(しょくどう)で昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn trưa ở nhà ăn.

映画

えいが

phim, điện ảnh

Hán Việt: ÁNH HỌA

日曜日(にちようび)に映画(えいが)を見(み)ます。

Chủ nhật tôi xem phim.

手紙

てがみ

thư

Hán Việt: THỦ CHỈ

友達(ともだち)に手紙(てがみ)を書(か)きます。

Tôi viết thư cho bạn.

庭

にわ

vườn

Hán Việt: ĐÌNH

庭(にわ)で写真(しゃしん)を撮(と)ります。

Tôi chụp ảnh ở vườn.

店

みせ

cửa hàng, tiệm

Hán Việt: ĐIẾM

店(みせ)でパンを買(か)います。

Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.

宿題

しゅくだい

bài tập về nhà

Hán Việt: TÚC ĐỀ

夜(よる)、宿題(しゅくだい)をします。

Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.

卵

たまご

trứng

Hán Việt: NOÃN

朝(あさ)ご飯(はん)に卵(たまご)を食(た)べます。

Bữa sáng tôi ăn trứng.

写真

しゃしん

ảnh

Hán Việt: TẢ CHÂN

写真(しゃしん)を撮(と)ります。

Tôi chụp ảnh.

レポート

báo cáo

レポートを書(か)きます。

Tôi viết báo cáo.

レストラン

nhà hàng

レストランで昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn trưa ở nhà hàng.

ビール

bia

父(ちち)はビールを飲(の)みます。

Bố tôi uống bia.

ビデオ

video, băng video

家(いえ)でビデオを見(み)ます。

Tôi xem video ở nhà.

パン

bánh mì

朝(あさ)ご飯(はん)にパンを食(た)べます。

Bữa sáng tôi ăn bánh mì.

テニス

quần vợt

土曜日(どようび)にテニスをします。

Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.

ジュース

nước hoa quả

朝(あさ)、ジュースを飲(の)みます。

Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.

サッカー

bóng đá

日曜日(にちようび)にサッカーをします。

Chủ nhật tôi chơi bóng đá.

ご飯

ごはん

cơm, bữa ăn

毎日(まいにち)ご飯(はん)を食(た)べます。

Hằng ngày tôi ăn cơm.

お酒

おさけ

rượu, rượu sake

父(ちち)はお酒(さけ)を飲(の)みます。

Bố tôi uống rượu.

お茶

おちゃ

trà; trà đạo

毎朝(まいあさ)お茶(ちゃ)を飲(の)みます。

Mỗi sáng tôi uống trà.

お花見

おはなみ

việc ngắm hoa anh đào

日曜日(にちようび)にお花見(はなみ)をします。

Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.

CD

シーディー

đĩa CD

新(あたら)しいCDを聞(き)きます。

Tôi nghe đĩa CD mới.

素敵ですね

すてきですね

hay nhỉ, đẹp nhỉ

その花(はな)は素敵(すてき)ですね。

Bông hoa đó đẹp nhỉ.

失礼します

しつれいします

xin phép

失礼(しつれい)します。

Xin phép.

どうぞお上がりください

どうぞおあがりください

mời anh/chị vào

どうぞお上(あ)がりください。

Mời anh/chị vào nhà.

ごめんください

xin lỗi, có ai ở nhà không?

ごめんください。田中(たなか)さんはいますか。

Xin lỗi, có anh/chị Tanaka ở nhà không?

これから

từ bây giờ, sau đây

これから学校(がっこう)へ行(い)きます。

Từ bây giờ tôi đi đến trường.

いらっしゃい

chào mừng anh/chị đến chơi

いらっしゃい。どうぞ。

Chào mừng anh/chị đến. Xin mời.

いかがですか

anh/chị dùng ~ có được không?

お茶(ちゃ)はいかがですか。

Anh/chị dùng trà nhé?

もう

đã, rồi

もう昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べました。

Tôi đã ăn trưa rồi.

教える

おしえる

dạy; cho biết; nói, cho biết

先生(せんせい)は日本語(にほんご)を教(おし)えます。

Thầy/Cô dạy tiếng Nhật.

借りる

かりる

mượn, vay

友達(ともだち)に本(ほん)を借(か)ります。

Tôi mượn sách từ bạn.

かける

gọi (điện thoại); đeo (kính)

母(はは)に電話(でんわ)をかけます。

Tôi gọi điện cho mẹ.

あげる

cho, tặng

母(はは)に花(はな)をあげます。

Tôi tặng hoa cho mẹ.

送る

おくる

gửi; đưa đi, tiễn

友達(ともだち)に手紙(てがみ)を送(おく)ります。

Tôi gửi thư cho bạn.

貸す

かす

cho mượn, cho vay

友達(ともだち)に本(ほん)を貸(か)します。

Tôi cho bạn mượn sách.

習う

ならう

học, tập

先生(せんせい)に日本語(にほんご)を習(なら)います。

Tôi học tiếng Nhật từ thầy/cô.

切る

きる

cắt

ナイフでパンを切(き)ります。

Tôi cắt bánh mì bằng dao.

もらう

nhận

友達(ともだち)から本(ほん)をもらいます。

Tôi nhận sách từ bạn.

鋏

はさみ

kéo

Hán Việt: KIẾP

鋏(はさみ)で紙(かみ)を切(き)ります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.

荷物

にもつ

đồ đạc, hành lý

国(くに)へ荷物(にもつ)を送(おく)ります。

Tôi gửi hành lý/đồ về nước.

花

はな

hoa

Hán Việt: HOA

花(はな)を買(か)います。

Tôi mua hoa.

紙

かみ

giấy

Hán Việt: CHỈ

紙(かみ)に名前(なまえ)を書(か)きます。

Tôi viết tên lên giấy.

箸

はし

đũa

Hán Việt: TRỨ

箸(はし)でご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

父

ちち

bố (của mình)

Hán Việt: PHỤ

父(ちち)にネクタイをあげます。

Tôi tặng cà vạt cho bố tôi.

消しゴム

けしゴム

cái tẩy

友達(ともだち)に消(け)しゴムを借(か)ります。

Tôi mượn cục tẩy từ bạn.

母

はは

mẹ (của mình)

Hán Việt: MẪU

母(はは)に花(はな)をあげます。

Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.

旅行

りょこう

du lịch, chuyến du lịch

Hán Việt: LỮ HÀNH

来月(らいげつ)、旅行(りょこう)します。

Tháng sau tôi đi du lịch.

手

て

tay

Hán Việt: THỦ

手(て)でご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn cơm bằng tay.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút