朝ご飯
あさごはん
cơm sáng
毎朝(まいあさ)、朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 6/19
あさごはん
cơm sáng
毎朝(まいあさ)、朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
ばんごはん
cơm tối
家(いえ)で晩(ばん)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn tối ở nhà.
ひるごはん
cơm trưa
食堂(しょくどう)で昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn trưa ở nhà ăn.
えいが
phim, điện ảnh
Hán Việt: ÁNH HỌA
日曜日(にちようび)に映画(えいが)を見(み)ます。
Chủ nhật tôi xem phim.
てがみ
thư
Hán Việt: THỦ CHỈ
友達(ともだち)に手紙(てがみ)を書(か)きます。
Tôi viết thư cho bạn.
にわ
vườn
Hán Việt: ĐÌNH
庭(にわ)で写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh ở vườn.
みせ
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: ĐIẾM
店(みせ)でパンを買(か)います。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
しゅくだい
bài tập về nhà
Hán Việt: TÚC ĐỀ
夜(よる)、宿題(しゅくだい)をします。
Buổi tối tôi làm bài tập về nhà.
たまご
trứng
Hán Việt: NOÃN
朝(あさ)ご飯(はん)に卵(たまご)を食(た)べます。
Bữa sáng tôi ăn trứng.
しゃしん
ảnh
Hán Việt: TẢ CHÂN
写真(しゃしん)を撮(と)ります。
Tôi chụp ảnh.
báo cáo
レポートを書(か)きます。
Tôi viết báo cáo.
nhà hàng
レストランで昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn trưa ở nhà hàng.
bia
父(ちち)はビールを飲(の)みます。
Bố tôi uống bia.
video, băng video
家(いえ)でビデオを見(み)ます。
Tôi xem video ở nhà.
bánh mì
朝(あさ)ご飯(はん)にパンを食(た)べます。
Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
quần vợt
土曜日(どようび)にテニスをします。
Thứ Bảy tôi chơi quần vợt.
nước hoa quả
朝(あさ)、ジュースを飲(の)みます。
Buổi sáng tôi uống nước hoa quả.
bóng đá
日曜日(にちようび)にサッカーをします。
Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
ごはん
cơm, bữa ăn
毎日(まいにち)ご飯(はん)を食(た)べます。
Hằng ngày tôi ăn cơm.
おさけ
rượu, rượu sake
父(ちち)はお酒(さけ)を飲(の)みます。
Bố tôi uống rượu.
おちゃ
trà; trà đạo
毎朝(まいあさ)お茶(ちゃ)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi uống trà.
おはなみ
việc ngắm hoa anh đào
日曜日(にちようび)にお花見(はなみ)をします。
Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
シーディー
đĩa CD
新(あたら)しいCDを聞(き)きます。
Tôi nghe đĩa CD mới.
すてきですね
hay nhỉ, đẹp nhỉ
その花(はな)は素敵(すてき)ですね。
Bông hoa đó đẹp nhỉ.
しつれいします
xin phép
失礼(しつれい)します。
Xin phép.
どうぞおあがりください
mời anh/chị vào
どうぞお上(あ)がりください。
Mời anh/chị vào nhà.
xin lỗi, có ai ở nhà không?
ごめんください。田中(たなか)さんはいますか。
Xin lỗi, có anh/chị Tanaka ở nhà không?
từ bây giờ, sau đây
これから学校(がっこう)へ行(い)きます。
Từ bây giờ tôi đi đến trường.
chào mừng anh/chị đến chơi
いらっしゃい。どうぞ。
Chào mừng anh/chị đến. Xin mời.
anh/chị dùng ~ có được không?
お茶(ちゃ)はいかがですか。
Anh/chị dùng trà nhé?
đã, rồi
もう昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
おしえる
dạy; cho biết; nói, cho biết
先生(せんせい)は日本語(にほんご)を教(おし)えます。
Thầy/Cô dạy tiếng Nhật.
かりる
mượn, vay
友達(ともだち)に本(ほん)を借(か)ります。
Tôi mượn sách từ bạn.
gọi (điện thoại); đeo (kính)
母(はは)に電話(でんわ)をかけます。
Tôi gọi điện cho mẹ.
cho, tặng
母(はは)に花(はな)をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ.
おくる
gửi; đưa đi, tiễn
友達(ともだち)に手紙(てがみ)を送(おく)ります。
Tôi gửi thư cho bạn.
かす
cho mượn, cho vay
友達(ともだち)に本(ほん)を貸(か)します。
Tôi cho bạn mượn sách.
ならう
học, tập
先生(せんせい)に日本語(にほんご)を習(なら)います。
Tôi học tiếng Nhật từ thầy/cô.
きる
cắt
ナイフでパンを切(き)ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
nhận
友達(ともだち)から本(ほん)をもらいます。
Tôi nhận sách từ bạn.
はさみ
kéo
Hán Việt: KIẾP
鋏(はさみ)で紙(かみ)を切(き)ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
にもつ
đồ đạc, hành lý
国(くに)へ荷物(にもつ)を送(おく)ります。
Tôi gửi hành lý/đồ về nước.
はな
hoa
Hán Việt: HOA
花(はな)を買(か)います。
Tôi mua hoa.
かみ
giấy
Hán Việt: CHỈ
紙(かみ)に名前(なまえ)を書(か)きます。
Tôi viết tên lên giấy.
はし
đũa
Hán Việt: TRỨ
箸(はし)でご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
ちち
bố (của mình)
Hán Việt: PHỤ
父(ちち)にネクタイをあげます。
Tôi tặng cà vạt cho bố tôi.
けしゴム
cái tẩy
友達(ともだち)に消(け)しゴムを借(か)ります。
Tôi mượn cục tẩy từ bạn.
はは
mẹ (của mình)
Hán Việt: MẪU
母(はは)に花(はな)をあげます。
Tôi tặng hoa cho mẹ tôi.
りょこう
du lịch, chuyến du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH
来月(らいげつ)、旅行(りょこう)します。
Tháng sau tôi đi du lịch.
て
tay
Hán Việt: THỦ
手(て)でご飯(はん)を食(た)べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.