どう
thế nào
日本(にほん)の生活(せいかつ)はどうですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Minna no Nihongo · N5
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.
916 mục · Trang 8/19
thế nào
日本(にほん)の生活(せいかつ)はどうですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào?
và, thêm nữa
この町(まち)は静(しず)かです。そして、便利(べんり)です。
Thị trấn/thành phố này yên tĩnh. Và còn tiện lợi.
thế à, để tôi xem
そうですね、少(すこ)し高(たか)いです。
Để xem nào, hơi đắt.
đẹp, sạch
この花(はな)はきれいです。
Bông hoa này đẹp.
おげんきですか
anh/chị có khỏe không?
山田(やまだ)さん、お元気(げんき)ですか。
Anh/Chị Yamada, anh/chị có khỏe không?
ngon
このパンはおいしいです。
Bánh mì này ngon.
tốt; thích, chọn, dùng
この辞書(じしょ)はいいです。
Cuốn từ điển này tốt.
rất, lắm
今日(きょう)はとても暑(あつ)いです。
Hôm nay rất nóng.
không ~ lắm
この町(まち)はあまり静(しず)かではありません。
Thị trấn/thành phố này không yên tĩnh lắm.
たべもの
đồ ăn
日本(にほん)の食(た)べ物(もの)はおいしいです。
Đồ ăn Nhật ngon.
くるま
xe ô tô
父(ちち)の車(くるま)は新(あたら)しいです。
Xe của bố tôi mới.
まち
thị trấn, thành phố
この町(まち)はにぎやかです。
Thị trấn/thành phố này náo nhiệt.
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
日本(にほん)の生活(せいかつ)は楽(たの)しいです。
Cuộc sống ở Nhật vui.
さくら
hoa anh đào, cây anh đào
桜(さくら)はきれいです。
Hoa anh đào đẹp.
ところ
nơi, chỗ
ここは静(しず)かな所(ところ)です。
Đây là nơi yên tĩnh.
やま
núi
Hán Việt: SƠN
あの山(やま)は高(たか)いです。
Ngọn núi kia cao.
りょう
ký túc xá
私(わたし)の寮(りょう)は静(しず)かです。
Ký túc xá của tôi yên tĩnh.
べんきょう
học, việc học
Hán Việt: MIỄN CƯỠNG
日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)は楽(たの)しいです。
Việc học tiếng Nhật rất vui.
しごと
công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
仕事(しごと)は忙(いそが)しいです。
Công việc bận rộn.
ざんねんですね
thật đáng tiếc nhỉ
行(い)きませんか。残念(ざんねん)ですね。
Bạn không đi à? Tiếc nhỉ.
きらい
ghét, không thích
私(わたし)はたばこが嫌(きら)いです。
Tôi ghét thuốc lá.
すき
thích
私(わたし)は音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
へた
kém
私(わたし)は歌(うた)が下手(へた)です。
Tôi hát kém.
じょうず
giỏi, khéo
母(はは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
a-lô
もしもし、ミラーです。
A-lô, tôi là Miller.
tại sao
どうして行(い)きませんか。
Tại sao bạn không đi?
はやく
sớm, nhanh
毎朝(まいあさ)早(はや)く起(お)きます。
Mỗi sáng tôi dậy sớm.
すこし
ít, một ít
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
ぜんぜん
hoàn toàn không
Hán Việt: TOÀN NHIÊN
英語(えいご)が全然(ぜんぜん)分(わ)かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
tốt, rõ; thường; thường, hay
よく音楽(おんがく)を聞(き)きます。
Tôi thường nghe nhạc.
đại khái, đại thể
日本語(にほんご)がだいたい分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
nhiều
本(ほん)がたくさんあります。
Có nhiều sách.
わかる
hiểu, nắm được
日本語(にほんご)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
có (sở hữu); có (đồ vật tồn tại); được tổ chức, diễn ra
今日(きょう)は会議(かいぎ)があります。
Hôm nay có cuộc họp.
のみもの
đồ uống
冷(つめ)たい飲(の)み物(もの)を飲(の)みます。
Tôi uống đồ uống lạnh.
おんがく
âm nhạc
Hán Việt: ÂM NHẠC
音楽(おんがく)が好(す)きです。
Tôi thích âm nhạc.
やきゅう
bóng chày
野球(やきゅう)が好(す)きです。
Tôi thích bóng chày.
え
tranh, hội họa
絵(え)が好(す)きです。
Tôi thích tranh.
こまかいおかね
tiền lẻ
細(こま)かいお金(かね)がありますか。
Bạn có tiền lẻ không?
やくそく
cuộc hẹn, lời hứa
友達(ともだち)と約束(やくそく)があります。
Tôi có hẹn với bạn.
ようじ
việc bận, công chuyện
今日(きょう)は用事(ようじ)があります。
Hôm nay tôi có việc bận.
かたかな
chữ Katakana
片仮名(かたかな)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Katakana.
かんじ
chữ Hán
漢字(かんじ)が少(すこ)し分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Hán một chút.
かぶき
Kabuki
歌舞伎(かぶき)が好(す)きです。
Tôi thích Kabuki.
うた
bài hát
日本(にほん)の歌(うた)が好(す)きです。
Tôi thích bài hát Nhật.
じかん
thời gian
Hán Việt: THỜI GIAN
今日(きょう)は時間(じかん)がありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.
りょうり
món ăn, việc nấu ăn
Hán Việt: LIỆU LÝ
母(はは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
ひらがな
chữ Hiragana
平仮名(ひらがな)が分(わ)かります。
Tôi hiểu chữ Hiragana.
かない
vợ (của mình)
家内(かない)は料理(りょうり)が好(す)きです。
Vợ tôi thích nấu ăn.
じ
chữ
大(おお)きい字(じ)を書(か)きます。
Tôi viết chữ to.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.