Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Minna no Nihongo · N5

Từ vựng Minna no Nihongo N5: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N5 có nhãn nguồn liên quan tới Minna no Nihongo trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Minna no Nihongo theo từng bài

Nếu bạn đang tìm theo kiểu “Minna bài 1”, “Minna bài 2” thay vì chỉ riêng từ vựng hoặc ngữ pháp, dùng trang tổng hợp theo bài.

Mở Minna no Nihongo theo bài →

Danh sách Từ vựng Minna no Nihongo N5

916 mục · Trang 10/19

ベッド

giường

ベッドの下(した)に箱(はこ)があります。

Dưới giường có cái hộp.

フィルム

phim

箱(はこ)の中(なか)にフィルムがあります。

Trong hộp có cuộn phim.

ビル

tòa nhà

駅(えき)の前(まえ)に高(たか)いビルがあります。

Trước nhà ga có tòa nhà cao.

ドア

cửa

ドアの前(まえ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。

Trước cửa có người đàn ông.

テーブル

bàn

テーブルの上(うえ)に本(ほん)があります。

Trên bàn có sách.

スイッチ

công tắc

スイッチはドアの右(みぎ)にあります。

Công tắc ở bên phải cửa.

~週間

~しゅうかん

~ tuần

日本語(にほんご)を二(に)週(しゅう)間(かん)勉強(べんきょう)しました。

Tôi đã học tiếng Nhật hai tuần.

~枚

~まい

~ tờ, tấm

切手(きって)を五枚(ごまい)ください。

Cho tôi năm con tem.

~時間

~じかん

~ tiếng, ~ giờ đồng hồ

毎日(まいにち)二時間(にじかん)勉強(べんきょう)します。

Hằng ngày tôi học hai tiếng.

~年

~ねん

~ năm

日本(にほん)に三年(さんねん)います。

Tôi ở Nhật ba năm.

~回

~かい

~ lần

一日(いちにち)に三回(さんかい)ご飯(はん)を食(た)べます。

Một ngày tôi ăn cơm ba lần.

~台

~だい

~ cái (máy móc/xe cộ)

会社(かいしゃ)に車(くるま)が三(さん)台(だい)あります。

Công ty có ba chiếc ô tô.

~人

~にん

~ người

クラスに学生(がくせい)が十(じゅう)人(にん)います。

Trong lớp có mười học sinh/sinh viên.

~だけ

chỉ ~

りんごを一(ひと)つだけ食(た)べました。

Tôi chỉ ăn một quả táo.

~ぐらい

khoảng ~

駅(えき)まで十分(じゅっぷん)ぐらいかかります。

Đến ga mất khoảng 10 phút.

~か月

~かげつ

~ tháng

日本語(にほんご)を三(さん)か月(げつ)勉強(べんきょう)しました。

Tôi đã học tiếng Nhật ba tháng.

四つ

よっつ

bốn cái

パンを四(よっ)つください。

Cho tôi bốn cái bánh mì.

十

とお

mười cái

卵(たまご)が十(じゅう)あります。

Có mười quả trứng.

六つ

むっつ

sáu cái

箱(はこ)が六(むっ)つあります。

Có sáu cái hộp.

八つ

やっつ

tám cái

りんごが八(やっ)つあります。

Có tám quả táo.

全部で

ぜんぶで

tổng cộng

全部(ぜんぶ)で千円(せんえん)です。

Tổng cộng là 1.000 yên.

五つ

いつつ

năm cái

みかんを五(いつ)つ買(か)いました。

Tôi đã mua năm quả quýt.

二人

ふたり

hai người

Hán Việt: NHỊ NHÂN

兄弟(きょうだい)が二人(ふたり)います。

Tôi có hai anh chị em.

二つ

ふたつ

hai cái

サンドイッチを二(ふた)つ食(た)べました。

Tôi đã ăn hai cái sandwich.

九つ

ここのつ

chín cái

りんごが九(ここの)つあります。

Có chín quả táo.

三つ

みっつ

ba cái

パンを三(みっ)つ買(か)いました。

Tôi đã mua ba cái bánh mì.

七つ

ななつ

bảy cái

みかんが七(なな)つあります。

Có bảy quả quýt.

一人

ひとり

một người

Hán Việt: NHẤT NHÂN

一人(ひとり)で映画(えいが)を見(み)ます。

Tôi xem phim một mình.

一つ

ひとつ

một cái

りんごを一(ひと)つください。

Cho tôi một quả táo.

どのくらい

bao lâu

東京(とうきょう)までどのくらいかかりますか。

Đến Tokyo mất bao lâu?

いらっしゃいませ

xin mời vào; kính chào quý khách

いらっしゃいませ。何(なに)にしますか。

Xin mời quý khách. Quý khách dùng gì ạ?

いくつ

mấy cái, bao nhiêu cái

りんごはいくつありますか。

Có mấy quả táo?

かかる

mất, tốn (thời gian/tiền bạc)

大阪(おおさか)まで三時間(さんじかん)かかります。

Đến Osaka mất ba tiếng.

速達

そくたつ

bưu phẩm gửi nhanh

速達(そくたつ)で手紙(てがみ)を出(だ)します。

Tôi gửi thư chuyển phát nhanh.

葉書

はがき

bưu thiếp

Hán Việt: DIỆP THƯ

葉書(はがき)を二枚(にまい)ください。

Cho tôi hai tấm bưu thiếp.

船便

ふなびん

gửi bằng đường biển

船便(ふなびん)で荷物(にもつ)を送(おく)ります。

Tôi gửi hành lý bằng đường biển.

航空便

こうくうびん

gửi bằng đường hàng không

航空便(こうくうびん)で荷物(にもつ)を送(おく)ります。

Tôi gửi hành lý bằng đường hàng không.

書留

かきとめ

bưu phẩm gửi bảo đảm

書留(かきとめ)でお願(ねが)いします。

Làm ơn gửi bảo đảm.

弟さん

おとうとさん

em trai (người khác)

弟(おとうと)さんは何歳(なんさい)ですか。

Em trai của bạn bao nhiêu tuổi?

弟

おとうと

em trai (của mình)

Hán Việt: ĐỆ

弟(おとうと)は十(じゅっ)歳(さい)です。

Em trai tôi 10 tuổi.

封筒

ふうとう

phong bì

Hán Việt: PHONG ĐỒNG

封筒(ふうとう)を五枚(ごまい)買(か)いました。

Tôi đã mua năm cái phong bì.

姉

あね

chị gái (của mình)

Hán Việt: TỶ

姉(あね)は東京(とうきょう)に住(す)んでいます。

Chị gái tôi sống ở Tokyo.

妹さん

いもうとさん

em gái (người khác)

妹(いもうと)さんはおいくつですか。

Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?

妹

いもうと

em gái (của mình)

Hán Việt: MUỘI

妹(いもうと)は高校(こうこう)生(せい)です。

Em gái tôi là học sinh cấp ba.

外国

がいこく

nước ngoài

外国(がいこく)へ行(い)ったことがありません。

Tôi chưa từng đi nước ngoài.

切手

きって

tem

Hán Việt: THIẾT THỦ

切手(きって)を三枚(さんまい)ください。

Cho tôi ba con tem.

兄弟

きょうだい

anh chị em

Hán Việt: HUYNH ĐỆ

兄弟(きょうだい)が何人(なんにん)いますか。

Bạn có mấy anh chị em?

兄

あに

anh trai (của mình)

Hán Việt: HUYNH

兄(あに)は会社員(かいしゃいん)です。

Anh trai tôi là nhân viên công ty.

両親

りょうしん

bố mẹ

両親(りょうしん)はベトナムにいます。

Bố mẹ tôi ở Việt Nam.

サンドイッチ

bánh sandwich

サンドイッチを二(ふた)つ作(つく)りました。

Tôi đã làm hai cái bánh sandwich.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút